AD2024
AD2024 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Manaus – Campinas. Trong 198 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,5%trên 198 chuyến
- Chậm trung bình-1,4 phút
- Tháng 7/20265▼ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ18,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 26/6/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 25 | 5 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,4% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 80,0% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 90,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 81,8% 162
- Bị huỷ 18,2% 36
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/6/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAO VCP Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 2.620 | -1,4 phút | 89,5% | 198 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 21 | 100,0% | 4 |
| tháng 8/2025 | 26 | 21 | 90,5% | 5 |
| tháng 9/2025 | 21 | 18 | 88,9% | 3 |
| tháng 10/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 11/2025 | 25 | 19 | 84,2% | 6 |
| tháng 12/2025 | 22 | 16 | 87,5% | 6 |
| tháng 1/2026 | 25 | 17 | 82,4% | 8 |
| tháng 2/2026 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |