AA799
AA799 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Cincinnati. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 56,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ56,7%trên 478 chuyến
- Chậm trung bình36,3 phút
- Tháng 7/202629▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 3 | 26 | 7 | ▼ 73,1% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | – | – |
| Tháng 2 | 87,5% | 76,5% | ▼ 12,6% |
| Tháng 3 | 64,0% | 85,7% | ▲ 33,9% |
| Tháng 4 | 55,2% | 52,2% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 70,0% | 41,4% | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 56,7% | 31,0% | ▼ 45,2% |
| Tháng 7 | 22,2% | 27,6% | ▲ 24,2% |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | 59,3% | – | – |
| Tháng 10 | 53,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 464
- Bị huỷ 2,9% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW CVG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.305 | 37,3 phút | 55,3% | 421 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 76,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 22,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 28 | 53,6% | 2 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 31,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 27,6% | 0 |