AA711
AA711 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Ontario. Trong 449 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 54,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ54,7%trên 449 chuyến
- Chậm trung bình29,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | 17 | ▲ 41,7% |
| Tháng 3 | 27 | 7 | ▼ 74,1% |
| Tháng 4 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | – | – |
| Tháng 2 | 50,0% | 64,7% | ▲ 29,4% |
| Tháng 3 | 48,2% | 57,1% | ▲ 18,7% |
| Tháng 4 | 64,3% | 63,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 51,7% | 33,3% | ▼ 35,6% |
| Tháng 6 | 40,7% | 50,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 7 | 17,9% | 26,7% | ▲ 49,3% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 433
- Bị huỷ 3,6% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW ONT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ontario | 1.908 | 34,7 phút | 49,1% | 356 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 40,7% | 3 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 17,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 14 | 12 | 75,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 19 | 63,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 28 | 27 | 33,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 26,7% | 0 |