AA708
AA708 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 449 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 449 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,8%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 2 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 100,0% | ▲ 21,7% |
| Tháng 2 | 70,4% | 94,1% | ▲ 33,8% |
| Tháng 3 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | – | – |
| Tháng 5 | 75,9% | 66,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 75,0% | 59,3% | ▼ 21,0% |
| Tháng 7 | 73,1% | 55,2% | ▼ 24,5% |
| Tháng 8 | 61,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,4% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 432
- Bị huỷ 3,8% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.483 | 17,2 phút | 73,0% | 402 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 26 | 73,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |