AA348
AA348 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Santa Ana. Trong 355 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 355 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202620▼ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | – | – |
| Tháng 2 | 15 | – | – |
| Tháng 3 | 27 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 24 | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 27 | 17 | ▼ 37,0% |
| Tháng 7 | 25 | 20 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | – | – |
| Tháng 2 | 93,3% | – | – |
| Tháng 3 | 85,2% | – | – |
| Tháng 4 | 89,3% | 80,0% | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 86,7% | 71,4% | ▼ 17,6% |
| Tháng 6 | 60,0% | 56,3% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 52,2% | 50,0% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 25,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 337
- Bị huỷ 5,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay John Wayne | 1.935 | 22,0 phút | 72,8% | 345 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 25 | 23 | 52,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 13 | 12 | 25,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 6 | 83,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 21 | 71,4% | 3 |
| tháng 6/2026 | 17 | 16 | 56,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |