AA2774
AA2774 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Austin – Philadelphia. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 652 chuyến
- Chậm trung bình45,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 212 | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 82,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 88,9% | 85,2% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 80,7% | 80,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 71,4% | 90,0% | ▲ 26,0% |
| Tháng 5 | 87,1% | 87,1% | 0,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 93,3% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 78,6% | 74,2% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,7% | 84,6% | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 637
- Bị huỷ 2,3% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS PHL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.298 | 45,8 phút | 84,0% | 640 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 88,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |