2F5130
2F5130 của Azul Conecta là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Romeu Zema. Trong 101 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 101 chuyến
- Chậm trung bình3,6 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ5,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5130 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | 13 | – |
| Tháng 4 | – | 11 | – |
| Tháng 5 | – | 12 | – |
| Tháng 6 | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5130 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,9% | – |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | – | 81,8% | – |
| Tháng 4 | – | 90,9% | – |
| Tháng 5 | – | 83,3% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5130 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — 2F5130 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,1% 95
- Bị huỷ 5,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/6/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF AAX Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Romeu Zema | 314 | 3,7 phút | 87,2% | 100 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 11 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 12 | 100,0% | 2 |