ICAO SAWH

Ushuaia – Malvinas Argentinas (USH)

Sân bay quốc tế Ushuaia – Malvinas Argentinas phục vụ 98.984 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 10,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1311.164▲ 2,9%
Tháng 29131.021▲ 11,8%
Tháng 3935998▲ 6,7%
Tháng 4555577▲ 4,0%
Tháng 5409387▼ 5,4%
Tháng 6386333▼ 13,7%
Tháng 7609699▲ 14,8%
Tháng 8692699▲ 1,0%
Tháng 9677––
Tháng 10720–đang tích luỹ
Tháng 11966––
Tháng 121.101––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.6305.878▲ 4,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1146.519153.550▲ 4,8%
Tháng 2113.600130.021▲ 14,5%
Tháng 3114.417127.372▲ 11,3%
Tháng 465.22268.361▲ 4,8%
Tháng 546.83243.824▼ 6,4%
Tháng 644.07941.119▼ 6,7%
Tháng 780.143101.519▲ 26,7%
Tháng 889.75098.984▲ 10,3%
Tháng 983.738––
Tháng 1081.915–đang tích luỹ
Tháng 11123.382––
Tháng 12140.453––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)700.562764.750▲ 9,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 89,8% 628
  • Quốc tế 10,2% 71

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1201.124▲ 0,4%
Tháng 2893998▲ 11,8%
Tháng 3919989▲ 7,6%
Tháng 4551574▲ 4,2%
Tháng 5403383▼ 5,0%
Tháng 6384––
Tháng 7602638▲ 6,0%
Tháng 8685628▼ 8,3%
Tháng 9668––
Tháng 10704–đang tích luỹ
Tháng 11941––
Tháng 121.064––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11140▲ 263,6%
Tháng 22023▲ 15,0%
Tháng 3169▼ 43,8%
Tháng 443▼ 25,0%
Tháng 564▼ 33,3%
Tháng 62––
Tháng 7761▲ 771,4%
Tháng 8771▲ 914,3%
Tháng 99––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1237––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1145.966151.892▲ 4,1%
Tháng 2113.268129.617▲ 14,4%
Tháng 3114.121127.241▲ 11,5%
Tháng 465.20168.359▲ 4,8%
Tháng 546.83043.822▼ 6,4%
Tháng 6–––
Tháng 780.12591.633▲ 14,4%
Tháng 889.70488.382▼ 1,5%
Tháng 983.670––
Tháng 1081.305–đang tích luỹ
Tháng 11122.069––
Tháng 12138.466––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15531.658▲ 199,8%
Tháng 2332404▲ 21,7%
Tháng 3296131▼ 55,7%
Tháng 4212▼ 90,5%
Tháng 5220,0%
Tháng 6–––
Tháng 7189.886▲ 54.822,2%
Tháng 84610.602▲ 22.947,8%
Tháng 968––
Tháng 10610–đang tích luỹ
Tháng 111.313––
Tháng 121.987––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.124 954 868 542 416 480 661 740 642 757 880 1.052
2025 1.131 913 935 555 409 386 609 692 677 720 966 1.101
2026 1.164 1.021 998 577 387 333 699 699
Tỷ trọng quốc tế 10% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ushuaia – Malvinas Argentinas chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ushuaia – Malvinas Argentinas.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/7/2026 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 58 3.931

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 1/7/2026 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận29Sân bay quốc tế Ushuaia – Malvinas Argentinas

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—55
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—55
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—33
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—44

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,9% 22
  • Trễ trên 15 phút 24,1% 7
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…