ICAO SKSM

Simón Bolívar, Santa Marta (SMR)

Sân bay Simón Bolívar phục vụ 292.317 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 7,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 1.805.695 lượt khách (1–6/2026), giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1391.854369.361▼ 5,7%
Tháng 2291.095260.053▼ 10,7%
Tháng 3306.419304.672▼ 0,6%
Tháng 4265.726292.243▲ 10,0%
Tháng 5272.680287.049▲ 5,3%
Tháng 6316.931292.317▼ 7,8%
Tháng 7331.980––
Tháng 8327.950––
Tháng 9288.178––
Tháng 10309.191–đang tích luỹ
Tháng 11305.009––
Tháng 12330.193––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.844.7051.805.695▼ 2,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1291334▲ 14,8%
Tháng 2312359▲ 15,3%
Tháng 3465423▼ 8,9%
Tháng 4693588▼ 15,2%
Tháng 5894729▼ 18,4%
Tháng 6688447▼ 35,1%
Tháng 7668––
Tháng 8342––
Tháng 9302––
Tháng 10328–đang tích luỹ
Tháng 11349––
Tháng 12355––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.3422.879▼ 13,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 98,4% 287.569
  • Quốc tế 1,6% 4.748

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1385.664362.481▼ 6,0%
Tháng 2285.171253.144▼ 11,2%
Tháng 3300.008297.900▼ 0,7%
Tháng 4261.473287.660▲ 10,0%
Tháng 5268.778282.110▲ 5,0%
Tháng 6312.926287.569▼ 8,1%
Tháng 7327.202––
Tháng 8323.665––
Tháng 9284.652––
Tháng 10304.939–đang tích luỹ
Tháng 11300.004––
Tháng 12324.408––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.814.0201.770.864▼ 2,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1906.880▲ 11,1%
Tháng 25.9246.909▲ 16,6%
Tháng 36.4116.772▲ 5,6%
Tháng 44.2534.583▲ 7,8%
Tháng 53.9024.939▲ 26,6%
Tháng 64.0054.748▲ 18,6%
Tháng 74.778––
Tháng 84.285––
Tháng 93.526––
Tháng 104.252–đang tích luỹ
Tháng 115.005––
Tháng 125.785––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)30.68534.831▲ 13,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1238281▲ 18,2%
Tháng 2276303▲ 9,6%
Tháng 3428384▼ 10,4%
Tháng 4657558▼ 15,1%
Tháng 5859698▼ 18,8%
Tháng 6651413▼ 36,6%
Tháng 7621––
Tháng 8305––
Tháng 9270––
Tháng 10290–đang tích luỹ
Tháng 11327––
Tháng 12316––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.1102.635▼ 15,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15353▼ 0,5%
Tháng 23556▲ 60,3%
Tháng 33740▲ 8,0%
Tháng 43630▼ 16,2%
Tháng 53431▼ 8,6%
Tháng 63734▼ 8,4%
Tháng 747––
Tháng 838––
Tháng 932––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)232244▲ 5,2%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 267.377 234.970 248.373 256.557 288.112 317.731 328.033 338.443 310.573 319.653 320.168 353.516
2025 391.854 291.095 306.419 265.726 272.680 316.931 331.980 327.950 288.178 309.191 305.009 330.193
2026 369.361 260.053 304.672 292.243 287.049 292.317
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Simón Bolívar chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Simón Bolívar.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/4/2025 → 29/4/2025

Chuyến bay ghi nhận6Sân bay Simón Bolívar

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—06
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—06
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…