ICAO SKBQ

Ernesto Cortissoz, Barranquilla (BAQ)

Sân bay quốc tế Ernesto Cortissoz phục vụ 269.271 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 6,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 1.689.355 lượt khách (1–6/2026), tăng 15,2% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1276.390298.222▲ 7,9%
Tháng 2233.040277.275▲ 19,0%
Tháng 3261.851291.508▲ 11,3%
Tháng 4219.871264.481▲ 20,3%
Tháng 5222.833288.598▲ 29,5%
Tháng 6252.244269.271▲ 6,8%
Tháng 7261.816––
Tháng 8252.795––
Tháng 9251.302––
Tháng 10261.546–đang tích luỹ
Tháng 11263.499––
Tháng 12297.960––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.466.2291.689.355▲ 15,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5581.702▲ 9,2%
Tháng 21.8061.753▼ 2,9%
Tháng 31.9212.317▲ 20,6%
Tháng 41.6732.076▲ 24,1%
Tháng 51.9872.653▲ 33,6%
Tháng 61.8142.562▲ 41,2%
Tháng 71.759––
Tháng 82.112––
Tháng 91.967––
Tháng 102.226–đang tích luỹ
Tháng 112.066––
Tháng 122.243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10.76013.063▲ 21,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 84,2% 226.793
  • Quốc tế 15,8% 42.478

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1226.694250.149▲ 10,3%
Tháng 2198.596236.489▲ 19,1%
Tháng 3224.964249.701▲ 11,0%
Tháng 4194.887229.729▲ 17,9%
Tháng 5192.563220.726▲ 14,6%
Tháng 6213.624226.793▲ 6,2%
Tháng 7219.849––
Tháng 8213.714––
Tháng 9215.839––
Tháng 10225.554–đang tích luỹ
Tháng 11229.443––
Tháng 12249.953––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.251.3281.413.587▲ 13,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 149.69648.073▼ 3,3%
Tháng 234.44440.786▲ 18,4%
Tháng 336.88741.807▲ 13,3%
Tháng 424.98434.752▲ 39,1%
Tháng 530.27067.872▲ 124,2%
Tháng 638.62042.478▲ 10,0%
Tháng 741.967––
Tháng 839.081––
Tháng 935.463––
Tháng 1035.992–đang tích luỹ
Tháng 1134.056––
Tháng 1248.007––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)214.901275.768▲ 28,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3091.376▲ 5,2%
Tháng 21.4291.485▲ 3,9%
Tháng 31.6762.040▲ 21,7%
Tháng 41.4201.795▲ 26,4%
Tháng 51.6481.750▲ 6,2%
Tháng 61.4521.602▲ 10,3%
Tháng 71.425––
Tháng 81.790––
Tháng 91.684––
Tháng 101.978–đang tích luỹ
Tháng 111.788––
Tháng 121.827––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)8.93410.048▲ 12,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1250326▲ 30,4%
Tháng 2377268▼ 28,7%
Tháng 3245277▲ 12,8%
Tháng 4253281▲ 11,2%
Tháng 5339903▲ 166,8%
Tháng 6362960▲ 165,0%
Tháng 7334––
Tháng 8322––
Tháng 9284––
Tháng 10248–đang tích luỹ
Tháng 11277––
Tháng 12416––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.8253.015▲ 65,2%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 284.691 247.269 255.342 237.345 241.995 268.540 263.702 261.365 260.381 281.101 270.332 298.241
2025 276.390 233.040 261.851 219.871 222.833 252.244 261.816 252.795 251.302 261.546 263.499 297.960
2026 298.222 277.275 291.508 264.481 288.598 269.271
Tỷ trọng quốc tế 16% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ernesto Cortissoz chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ernesto Cortissoz.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 20/10/2024

Chuyến bay ghi nhận4Sân bay quốc tế Ernesto Cortissoz

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—12

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—14
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 25,0% 1
  • Bị huỷ 75,0% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…