Alfonso López Pumarejo, Valledupar (VUP)
Sân bay Alfonso López Pumarejo phục vụ 35.838 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 224.691 lượt khách (1–6/2026), tăng 16,1% so với cùng kỳ năm trước.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.590 | 39.391 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 28.665 | 33.768 | ▲ 17,8% |
| Tháng 3 | 31.485 | 38.491 | ▲ 22,3% |
| Tháng 4 | 29.976 | 36.484 | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 36.652 | 40.719 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 33.162 | 35.838 | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 34.411 | – | – |
| Tháng 8 | 30.630 | – | – |
| Tháng 9 | 34.924 | – | – |
| Tháng 10 | 35.209 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32.877 | – | – |
| Tháng 12 | 35.800 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 193.530 | 224.691 | ▲ 16,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 6/2026- Nội địa 97,0% 34.772
- Quốc tế 3,0% 1.066
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.746 | 38.023 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28.061 | 32.944 | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 30.860 | 37.533 | ▲ 21,6% |
| Tháng 4 | 29.241 | 35.630 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 35.581 | 39.852 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 32.260 | 34.772 | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 33.485 | – | – |
| Tháng 8 | 29.742 | – | – |
| Tháng 9 | 34.158 | – | – |
| Tháng 10 | 34.322 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31.964 | – | – |
| Tháng 12 | 34.748 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 188.749 | 218.754 | ▲ 15,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 844 | 1.368 | ▲ 62,1% |
| Tháng 2 | 604 | 824 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 625 | 958 | ▲ 53,3% |
| Tháng 4 | 735 | 854 | ▲ 16,2% |
| Tháng 5 | 1.071 | 867 | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 902 | 1.066 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 926 | – | – |
| Tháng 8 | 888 | – | – |
| Tháng 9 | 766 | – | – |
| Tháng 10 | 887 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 913 | – | – |
| Tháng 12 | 1.052 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4.781 | 5.937 | ▲ 24,2% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 44.724 | 35.278 | 39.428 | 33.851 | 39.613 | 34.295 | 35.342 | 33.334 | 35.141 | 36.591 | 35.657 | 36.030 |
| 2025 | 33.590 | 28.665 | 31.485 | 29.976 | 36.652 | 33.162 | 34.411 | 30.630 | 34.924 | 35.209 | 32.877 | 35.800 |
| 2026 | 39.391 | 33.768 | 38.491 | 36.484 | 40.719 | 35.838 |
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020