ICAO SKCG

Rafael Núñez, Cartagena (CTG)

Sân bay quốc tế Rafael Núñez phục vụ 555.105 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 10,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 3.592.741 lượt khách (1–6/2026), tăng 3,1% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1676.687712.617▲ 5,3%
Tháng 2555.018550.739▼ 0,8%
Tháng 3594.569619.619▲ 4,2%
Tháng 4536.445593.763▲ 10,7%
Tháng 5503.354560.898▲ 11,4%
Tháng 6618.253555.105▼ 10,2%
Tháng 7658.476––
Tháng 8648.635––
Tháng 9576.208––
Tháng 10577.949–đang tích luỹ
Tháng 11574.745––
Tháng 12640.606––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.484.3263.592.741▲ 3,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4211.224▼ 13,9%
Tháng 21.3631.341▼ 1,6%
Tháng 31.4751.561▲ 5,8%
Tháng 41.3991.224▼ 12,5%
Tháng 51.3341.361▲ 2,0%
Tháng 61.3031.243▼ 4,6%
Tháng 71.548––
Tháng 81.163––
Tháng 91.074––
Tháng 101.264–đang tích luỹ
Tháng 111.099––
Tháng 121.385––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)8.2967.955▼ 4,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 82,2% 456.375
  • Quốc tế 17,8% 98.730

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1488.645532.097▲ 8,9%
Tháng 2395.613393.556▼ 0,5%
Tháng 3415.392451.096▲ 8,6%
Tháng 4395.037455.616▲ 15,3%
Tháng 5388.654453.289▲ 16,6%
Tháng 6487.142456.375▼ 6,3%
Tháng 7506.241––
Tháng 8505.237––
Tháng 9465.044––
Tháng 10467.244–đang tích luỹ
Tháng 11464.386––
Tháng 12497.926––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.570.4832.742.029▲ 6,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1188.042180.520▼ 4,0%
Tháng 2159.405157.183▼ 1,4%
Tháng 3179.177168.523▼ 5,9%
Tháng 4141.408138.147▼ 2,3%
Tháng 5114.700107.609▼ 6,2%
Tháng 6131.11198.730▼ 24,7%
Tháng 7152.235––
Tháng 8143.398––
Tháng 9111.164––
Tháng 10110.705–đang tích luỹ
Tháng 11110.359––
Tháng 12142.680––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)913.843850.712▼ 6,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1946808▼ 14,6%
Tháng 2953924▼ 3,0%
Tháng 31.0051.106▲ 10,0%
Tháng 4922798▼ 13,5%
Tháng 5884867▼ 1,9%
Tháng 6855920▲ 7,6%
Tháng 71.073––
Tháng 8825––
Tháng 9657––
Tháng 10813–đang tích luỹ
Tháng 11909––
Tháng 121.049––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)5.5665.424▼ 2,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1475416▼ 12,4%
Tháng 2410417▲ 1,7%
Tháng 3470455▼ 3,1%
Tháng 4477426▼ 10,7%
Tháng 5450493▲ 9,7%
Tháng 6448323▼ 27,8%
Tháng 7474––
Tháng 8338––
Tháng 9417––
Tháng 10451–đang tích luỹ
Tháng 11190––
Tháng 12336––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.7302.531▼ 7,3%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 583.046 513.075 558.514 551.553 558.509 617.834 629.909 652.110 581.643 584.397 583.213 631.706
2025 676.687 555.018 594.569 536.445 503.354 618.253 658.476 648.635 576.208 577.949 574.745 640.606
2026 712.617 550.739 619.619 593.763 560.898 555.105
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 5/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tocumen CTG–PTY → 58 451
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Rafael Núñez chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Rafael Núñez.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/4/2025 → 9/4/2026

Chuyến bay ghi nhận8Sân bay quốc tế Rafael Núñez

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—07
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—08
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…