ICAO KLRU

Las Cruces (LRU)

Sân bay quốc tế Las Cruces phục vụ 23 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 90,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15646▼ 17,9%
Tháng 25440▼ 25,9%
Tháng 36444▼ 31,3%
Tháng 45542▼ 23,6%
Tháng 56246▼ 25,8%
Tháng 66018▼ 70,0%
Tháng 7541▼ 98,1%
Tháng 868––
Tháng 962––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)405237▼ 41,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1288220▼ 23,6%
Tháng 2265234▼ 11,7%
Tháng 3279258▼ 7,5%
Tháng 42612610,0%
Tháng 5277267▼ 3,6%
Tháng 6272107▼ 60,7%
Tháng 723723▼ 90,3%
Tháng 8530––
Tháng 9441––
Tháng 10718–đang tích luỹ
Tháng 11547––
Tháng 12228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8791.370▼ 27,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1504414▼ 17,9%
Tháng 2486360▼ 25,9%
Tháng 3576396▼ 31,3%
Tháng 4495378▼ 23,6%
Tháng 5558414▼ 25,8%
Tháng 6540162▼ 70,0%
Tháng 748650▼ 89,7%
Tháng 8954––
Tháng 9912––
Tháng 101.218–đang tích luỹ
Tháng 111.140––
Tháng 12378––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.6452.174▼ 40,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 157,1%53,1%▼ 7,0%
Tháng 254,5%65,0%▲ 19,2%
Tháng 348,4%65,2%▲ 34,5%
Tháng 452,7%69,0%▲ 31,0%
Tháng 549,6%64,5%▲ 29,9%
Tháng 650,4%66,0%▲ 31,1%
Tháng 748,8%46,0%▼ 5,7%
Tháng 855,6%––
Tháng 948,4%––
Tháng 1058,9%–đang tích luỹ
Tháng 1148,0%––
Tháng 1260,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,7%61,3%▲ 18,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 68 57 60 60 62 58 64 63 67 59 66 64
2025 56 54 64 55 62 60 54 68 62 58 48 42
2026 46 40 44 42 46 18 1
Độ dài chuỗi 32 năm từ năm 1994

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Las Cruces thải ra 53,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn23253,153,8
CO (Carbon monoxide)tấn327122126
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn22,15,25,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11427,828,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn15,44,64,5
PM10 (Bụi)tấn16,04,94,9
Lead (Chì)kg51,847,858,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8,49.801—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…