ICAO KSVC

Hạt Grant, Silver City (SVC)

Sân bay hạt Grant phục vụ 1.083 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1214212▼ 0,9%
Tháng 2185192▲ 3,8%
Tháng 3197215▲ 9,1%
Tháng 4213208▼ 2,3%
Tháng 5212210▼ 0,9%
Tháng 6203198▼ 2,5%
Tháng 7217211▼ 2,8%
Tháng 8209––
Tháng 9205––
Tháng 10217–đang tích luỹ
Tháng 11205––
Tháng 12212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4411.446▲ 0,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0381.007▼ 3,0%
Tháng 2847917▲ 8,3%
Tháng 31.0081.126▲ 11,7%
Tháng 41.0591.147▲ 8,3%
Tháng 51.1531.164▲ 1,0%
Tháng 61.0391.011▼ 2,7%
Tháng 71.1571.083▼ 6,4%
Tháng 81.079––
Tháng 91.043––
Tháng 101.197–đang tích luỹ
Tháng 111.075––
Tháng 121.012––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.3017.455▲ 2,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9261.908▼ 0,9%
Tháng 21.6651.728▲ 3,8%
Tháng 31.7731.935▲ 9,1%
Tháng 41.9171.872▼ 2,3%
Tháng 51.9081.890▼ 0,9%
Tháng 61.8271.782▼ 2,5%
Tháng 71.9531.899▼ 2,8%
Tháng 81.881––
Tháng 91.845––
Tháng 101.953–đang tích luỹ
Tháng 111.845––
Tháng 121.908––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.96913.014▲ 0,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,9%52,8%▼ 2,1%
Tháng 250,9%53,1%▲ 4,3%
Tháng 356,9%58,2%▲ 2,4%
Tháng 455,2%61,3%▲ 10,9%
Tháng 560,4%61,6%▲ 1,9%
Tháng 656,9%56,7%▼ 0,2%
Tháng 759,2%57,0%▼ 3,7%
Tháng 857,4%––
Tháng 956,5%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1253,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,2%57,2%▲ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 206 195 212 208 209 207 215 213 206 215 204 203
2025 214 185 197 213 212 203 217 209 205 217 205 212
2026 212 192 215 208 210 198 211
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Grant thải ra 3,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,56 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10,78,33,4
CO (Carbon monoxide)tấn37,924,230,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,10,880,46
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,16,62,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,920,610,56
PM10 (Bụi)tấn1,00,650,66
Lead (Chì)kg14,47,519,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2422.123—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…