Các chuyến bay tại sân bay Lanseria ngày 15/10/2026
Sân bay Lanseria có 29 chuyến bay ngày 15/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 29 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 29 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 | 8V441 | ALL / N/A | Đến Ralph M Calhoun Memorial Airport TAL | 01:45 | — | — | Đã huỷ |
| 05:30 | 5V1603 | Lviv Airlines | Đến Fairbanks International Airport FAI | 05:30 05:37 | — | +7 | Đã cất cánh |
| 05:55 | FA312 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 05:55 06:06 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 06:30 | FA354 | Safair | Đến King Shaka International Airport DUR | 06:30 06:39 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 07:00 | FA301 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 07:00 07:06 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 08:25 | FA339 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 06:20 | 08:25 08:04 | -21 | Đã hạ cánh |
| 09:00 | FA315 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 09:00 09:16 | — | +16 | Đã cất cánh |
| 09:05 | FA473 | Safair | Từ King Shaka International Airport DUR | 07:50 | 09:05 08:48 | -17 | Đã hạ cánh |
| 09:25 | FA310 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 07:20 | 09:25 09:06 | -19 | Đã hạ cánh |
| 09:35 | FA355 | Safair | Từ King Shaka International Airport DUR | 08:20 | 09:35 09:15 | -20 | Đã hạ cánh |
| 09:40 | FA474 | Safair | Đến King Shaka International Airport DUR | 09:40 09:46 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 10:00 | FA311 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 10:00 10:03 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 10:10 | FA356 | Safair | Đến George Airport GRJ | 10:10 10:12 | — | +2 | Đã cất cánh |
| 11:20 | FA313 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 09:05 | 11:20 11:01 | -19 | Đã hạ cánh |
| 11:30 | FA305 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 11:30 12:09 | — | +39 | Đã cất cánh |
| 12:05 | FA352 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 12:05 12:13 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 12:20 | FA302 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 10:05 | 12:20 11:48 | -32 | Đã hạ cánh |
| 12:55 | FA320 | Safair | Đến King Shaka International Airport DUR | 12:55 13:00 | — | +5 | Đã cất cánh |
| 14:55 | FA357 | Safair | Từ George Airport GRJ | 12:55 | 14:55 14:27 | -28 | Đã hạ cánh |
| 15:40 | FA358 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 15:40 15:55 | — | +15 | Đã cất cánh |
| 16:00 | FA321 | Safair | Từ King Shaka International Airport DUR | 14:45 | 16:00 15:35 | -25 | Đã hạ cánh |
| 16:20 | FA306 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 14:20 | 16:20 16:41 | +21 | Đã hạ cánh |
| 16:45 | FA303 | Safair | Đến Cape Town International Airport CPT | 16:45 16:53 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 16:55 | FA524 | Safair | Đến Chief Dawid Stuurman International Airport PLZ | 16:55 17:27 | — | +32 | Đã cất cánh |
| 17:15 | FA353 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 15:00 | 17:15 16:46 | -29 | Đã hạ cánh |
| 19:45 | 8V453 | ALL / N/A | Đến Edward G. Pitka Sr Airport GAL | 19:45 | — | — | Đã huỷ |
| 20:50 | FA359 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 18:35 | 20:50 20:19 | -31 | Đã hạ cánh |
| 21:05 | FA325 | Safair | Từ Chief Dawid Stuurman International Airport PLZ | 19:20 | 21:05 20:50 | -15 | Đã hạ cánh |
| 22:05 | FA304 | Safair | Từ Cape Town International Airport CPT | 19:50 | 22:05 21:33 | -32 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.