ICAO KJBR

Thành phố Jonesboro (JBR)

Sân bay thành phố Jonesboro phục vụ 446 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 176118▲ 55,3%
Tháng 267144▲ 114,9%
Tháng 3139142▲ 2,2%
Tháng 4131141▲ 7,6%
Tháng 5140149▲ 6,4%
Tháng 6134140▲ 4,5%
Tháng 7158148▼ 6,3%
Tháng 8157––
Tháng 9–––
Tháng 10155–đang tích luỹ
Tháng 11135––
Tháng 12147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)845982▲ 16,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1128293▲ 128,9%
Tháng 2108362▲ 235,2%
Tháng 3358447▲ 24,9%
Tháng 4333416▲ 24,9%
Tháng 5384328▼ 14,6%
Tháng 6338276▼ 18,3%
Tháng 7484446▼ 7,9%
Tháng 8408––
Tháng 9–––
Tháng 10537–đang tích luỹ
Tháng 11387––
Tháng 12434––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.1332.568▲ 20,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16841.062▲ 55,3%
Tháng 26031.296▲ 114,9%
Tháng 31.2511.278▲ 2,2%
Tháng 41.1791.269▲ 7,6%
Tháng 51.2601.334▲ 5,9%
Tháng 61.2061.260▲ 4,5%
Tháng 71.4221.332▼ 6,3%
Tháng 81.413––
Tháng 9–––
Tháng 101.395–đang tích luỹ
Tháng 111.215––
Tháng 121.323––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.6058.831▲ 16,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 118,7%27,6%▲ 47,4%
Tháng 217,9%27,9%▲ 56,0%
Tháng 328,6%35,0%▲ 22,2%
Tháng 428,2%32,8%▲ 16,1%
Tháng 530,5%24,6%▼ 19,3%
Tháng 628,0%21,9%▼ 21,8%
Tháng 734,0%33,5%▼ 1,6%
Tháng 828,9%––
Tháng 9–––
Tháng 1038,5%–đang tích luỹ
Tháng 1131,9%––
Tháng 1232,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)26,6%29,0%▲ 9,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 75 139 137 134 145 114 122 103 40 126 104 139
2025 76 67 139 131 140 134 158 157 155 135 147
2026 118 144 142 141 149 140 148
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.185 chuyến bay đi và đến tại Sân bay thành phố Jonesboro trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202636263
30/8/202630268
29/8/202629276
28/8/202641267
27/8/202640261
26/8/202639254
25/8/202648260
24/8/202641258
23/8/202638271
22/8/202620280
21/8/202635298
20/8/202633317
19/8/202645320
18/8/202646314
17/8/202654304
16/8/202647278
15/8/202638271
14/8/202654262
13/8/202636244
12/8/202639249
11/8/202636254
10/8/202628263
9/8/202640269
8/8/202629273
7/8/202636263
6/8/202641
5/8/202644
4/8/202645
3/8/202634
2/8/202644

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Jonesboro thải ra 1,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,11,41,3
CO (Carbon monoxide)tấn51,345,546,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,220,260,25
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,62,21,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,851,01,0
PM10 (Bụi)tấn1,11,21,2
Lead (Chì)kg46,037,141,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1252.539—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…