ICAO KHVR

Hạt Havre City (HVR)

Sân bay hạt Havre City phục vụ 554 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1123106▼ 13,8%
Tháng 293108▲ 16,1%
Tháng 3126106▼ 15,9%
Tháng 4111112▲ 0,9%
Tháng 5122104▼ 14,8%
Tháng 61131130,0%
Tháng 7118112▼ 5,1%
Tháng 8120––
Tháng 9114––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11104––
Tháng 1299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)806761▼ 5,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1513444▼ 13,5%
Tháng 2393430▲ 9,4%
Tháng 3562450▼ 19,9%
Tháng 4461466▲ 1,1%
Tháng 5523483▼ 7,6%
Tháng 6486558▲ 14,8%
Tháng 7560554▼ 1,1%
Tháng 8573––
Tháng 9498––
Tháng 10602–đang tích luỹ
Tháng 11512––
Tháng 12462––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.4983.385▼ 3,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.107954▼ 13,8%
Tháng 2837972▲ 16,1%
Tháng 31.134954▼ 15,9%
Tháng 49991.008▲ 0,9%
Tháng 51.098936▼ 14,8%
Tháng 61.0171.0170,0%
Tháng 71.0621.008▼ 5,1%
Tháng 81.080––
Tháng 91.026––
Tháng 101.116–đang tích luỹ
Tháng 11936––
Tháng 12891––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.2546.849▼ 5,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,3%46,5%▲ 0,4%
Tháng 247,0%44,2%▼ 5,8%
Tháng 349,6%47,2%▼ 4,8%
Tháng 446,1%46,2%▲ 0,2%
Tháng 547,6%51,6%▲ 8,3%
Tháng 647,8%54,9%▲ 14,8%
Tháng 752,7%55,0%▲ 4,2%
Tháng 853,1%––
Tháng 948,5%––
Tháng 1053,9%–đang tích luỹ
Tháng 1154,7%––
Tháng 1251,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)48,2%49,4%▲ 2,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 106 113 119 119 107 110 124 117 108 125 108 114
2025 123 93 126 111 122 113 118 120 114 124 104 99
2026 106 108 106 112 104 113 112
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Havre City thải ra 6,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,73 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn6,06,76,6
CO (Carbon monoxide)tấn45,837,049,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,640,720,70
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,34,43,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,710,740,73
PM10 (Bụi)tấn0,800,790,79
Lead (Chì)kg15,311,715,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn55,62.644—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…