Các chuyến bay tại Sân bay Frans Kaisiepo ngày 2026-09-15
Không phải công cụ theo dõi trực tiếp
Trang này ghi lại những gì bảng thông tin của sân bay hiển thị cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
7
Sân bay Frans Kaisiepo có 7 chuyến bay trong ngày 2026-09-15, đếm từ bảng thông tin chuyến bay của chính sân bay (). Giờ là giờ địa phương. Đây là bản ghi của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đi / Đến | Cất cánh | Hạ cánh | Chênh giờ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06:50 | JT1880 | Lion Mentari Airlines | Đến Sultan Hasanuddin International Airport | 03:00 | 06:50 | — | Theo lịch |
| 06:50 | JT938 | Lion Mentari Airlines | Đến Sultan Hasanuddin International Airport | 03:00 | 06:50 06:32 | -18 | Đã hạ cánh |
| 07:45 | JT938 | Lion Mentari Airlines | Đi Dortheys Hiyo Eluay International Airport | 07:45 07:36 | — | -9 | Đã cất cánh |
| 10:55 | JT939 | Lion Mentari Airlines | Đến Dortheys Hiyo Eluay International Airport | 09:45 | 10:55 10:47 | -8 | Đã hạ cánh |
| 11:00 | SJ783 | Sriwijaya Air | Đến Dortheys Hiyo Eluay International Airport | 09:50 | 11:00 | — | Theo lịch |
| 11:35 | JT939 | Lion Mentari Airlines | Đi Sultan Hasanuddin International Airport | 11:35 11:39 | — | +4 | Đã cất cánh |
| 11:45 | SJ782 | Sriwijaya Air | Đi Dortheys Hiyo Eluay International Airport | 11:45 | — | — | Theo lịch |
Giờ cất cánh và giờ hạ cánh mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.
Ngày khác
2026-09-172026-09-162026-09-152026-09-142026-09-132026-09-122026-09-112026-09-102026-09-092026-09-082026-09-072026-09-062026-09-05