Formosa (FMA)
Sân bay quốc tế Formosa phục vụ 7.890 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 6,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103 | 136 | ▲ 32,0% |
| Tháng 2 | 118 | 90 | ▼ 23,7% |
| Tháng 3 | 95 | 104 | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 110 | 108 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 114 | 157 | ▲ 37,7% |
| Tháng 6 | 134 | 115 | ▼ 14,2% |
| Tháng 7 | 135 | 132 | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 140 | 141 | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 141 | – | – |
| Tháng 10 | 141 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 141 | – | – |
| Tháng 12 | 142 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 949 | 983 | ▲ 3,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.999 | 6.619 | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 5.358 | 5.375 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 6.177 | 6.104 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 7.480 | 6.174 | ▼ 17,5% |
| Tháng 5 | 8.685 | 7.135 | ▼ 17,8% |
| Tháng 6 | 8.128 | 6.062 | ▼ 25,4% |
| Tháng 7 | 9.010 | 9.382 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 8.416 | 7.890 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 8.434 | – | – |
| Tháng 10 | 8.211 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.740 | – | – |
| Tháng 12 | 7.448 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 59.253 | 54.741 | ▼ 7,6% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 99,3% 140
- Quốc tế 0,7% 1
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 132 | – |
| Tháng 2 | 114 | 89 | ▼ 21,9% |
| Tháng 3 | 93 | 99 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 108 | 102 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 113 | 146 | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 123 | 110 | ▼ 10,6% |
| Tháng 7 | 131 | 129 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 135 | 140 | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 135 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 137 | – | – |
| Tháng 12 | 138 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 1 | 11 | ▲ 1.000,0% |
| Tháng 6 | 11 | 5 | ▼ 54,5% |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6.615 | – |
| Tháng 2 | 5.351 | – | – |
| Tháng 3 | 6.176 | 6.083 | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 7.476 | 6.170 | ▼ 17,5% |
| Tháng 5 | 8.684 | 7.114 | ▼ 18,1% |
| Tháng 6 | 8.092 | 6.045 | ▼ 25,3% |
| Tháng 7 | 8.995 | – | – |
| Tháng 8 | 8.406 | 7.888 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 8.416 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.737 | – | – |
| Tháng 12 | 7.433 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 7 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 21 | ▲ 2.000,0% |
| Tháng 4 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 21 | ▲ 2.000,0% |
| Tháng 6 | 36 | 17 | ▼ 52,8% |
| Tháng 7 | 15 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 118 | 125 | 141 | 124 | 106 | 105 | 142 | 147 | 135 | 140 | 129 | 122 |
| 2025 | 103 | 118 | 95 | 110 | 114 | 134 | 135 | 140 | 141 | 141 | 141 | 142 |
| 2026 | 136 | 90 | 104 | 108 | 157 | 115 | 132 | 141 |
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019