ICAO KBIH

Vùng Eastern Sierra, Bishop (BIH)

Sân bay vùng Eastern Sierra phục vụ 2.538 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1152186▲ 22,4%
Tháng 2153166▲ 8,5%
Tháng 3172191▲ 11,0%
Tháng 45698▲ 75,0%
Tháng 54252▲ 23,8%
Tháng 65287▲ 67,3%
Tháng 7108117▲ 8,3%
Tháng 8105––
Tháng 979––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 12144––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)735897▲ 22,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4145.567▲ 26,1%
Tháng 24.9005.994▲ 22,3%
Tháng 36.5397.610▲ 16,4%
Tháng 44902.307▲ 370,8%
Tháng 5–408–
Tháng 63221.383▲ 329,5%
Tháng 72.3052.538▲ 10,1%
Tháng 82.145––
Tháng 91.379––
Tháng 10328–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123.818––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11515▼ 1,2%
Tháng 21114▲ 26,4%
Tháng 31319▲ 44,5%
Tháng 41316▲ 20,1%
Tháng 51417▲ 21,3%
Tháng 61522▲ 43,7%
Tháng 71819▲ 6,2%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)99121▲ 22,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.6329.757▲ 27,8%
Tháng 27.6408.976▲ 17,5%
Tháng 38.83610.294▲ 16,5%
Tháng 48643.968▲ 359,3%
Tháng 5–840–
Tháng 67002.569▲ 267,0%
Tháng 74.4184.618▲ 4,5%
Tháng 84.284––
Tháng 92.419––
Tháng 10560–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 126.330––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 157,8%57,1%▼ 1,3%
Tháng 264,1%66,8%▲ 4,1%
Tháng 374,0%73,9%▼ 0,1%
Tháng 456,7%58,1%▲ 2,5%
Tháng 5–48,6%–
Tháng 646,0%53,8%▲ 17,0%
Tháng 752,2%55,0%▲ 5,3%
Tháng 850,1%––
Tháng 957,0%––
Tháng 1058,6%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1260,3%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 149 129 146 57 44 40 105 110 60 50 35 112
2025 152 153 172 56 42 52 108 105 79 52 31 144
2026 186 166 191 98 52 87 117
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/12/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế San Francisco BIH–SFO → 724 355

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/12/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0028,8phút · 263 chuyến ghi nhận · 257 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận624Sân bay vùng Eastern Sierra

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—188190
14:0068,9%28,8 phút257263
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—911
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9191
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5761
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7070
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9293
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9393
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—107112
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—101104

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—121122
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111117
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—129132
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7474

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,5% 471
  • Trễ trên 15 phút 22,4% 140
  • Bị huỷ 2,1% 13
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Eastern Sierra thải ra 5,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,71 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15,916,15,5
CO (Carbon monoxide)tấn77,374,332,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,61,60,61
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,09,42,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,91,90,71
PM10 (Bụi)tấn2,22,20,84
Lead (Chì)kg57,847,225,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—4.430—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…