ICAO KMMH

Mammoth Yosemite (MMH)

Sân bay Mammoth Yosemite phục vụ 511 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 58,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18566▼ 22,4%
Tháng 25060▲ 20,0%
Tháng 35474▲ 37,0%
Tháng 466660,0%
Tháng 5–––
Tháng 6812▲ 50,0%
Tháng 73253▲ 65,6%
Tháng 838––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1251––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4571.229▼ 15,6%
Tháng 21.0531.189▲ 12,9%
Tháng 31.0931.328▲ 21,5%
Tháng 41.2691.142▼ 10,0%
Tháng 5–––
Tháng 67886▲ 10,3%
Tháng 7323511▲ 58,2%
Tháng 8385––
Tháng 935––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12561––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3341.935▼ 17,1%
Tháng 21.4581.712▲ 17,4%
Tháng 31.6202.090▲ 29,0%
Tháng 41.8961.8960,0%
Tháng 5–––
Tháng 6240360▲ 50,0%
Tháng 78971.233▲ 37,5%
Tháng 8804––
Tháng 978––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11384––
Tháng 121.466––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 162,4%63,5%▲ 1,7%
Tháng 272,2%69,5%▼ 3,8%
Tháng 367,5%63,5%▼ 5,8%
Tháng 466,9%60,2%▼ 10,0%
Tháng 5–––
Tháng 632,5%23,9%▼ 26,5%
Tháng 736,0%41,4%▲ 15,1%
Tháng 847,9%––
Tháng 944,9%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1153,6%––
Tháng 1238,3%––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 81 68 67 68 10 38 34 5 2 11 73
2025 85 50 54 66 8 32 38 4 15 51
2026 66 60 74 66 12 53
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Mammoth Yosemite thải ra 1,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,37 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,13,91,4
CO (Carbon monoxide)tấn23,616,311,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,440,460,21
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,32,01,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,460,560,37
PM10 (Bụi)tấn0,550,610,42
Lead (Chì)kg15,47,57,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5351.917—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…