ICAO KBFI

Boeing Field, Seattle (BFI)

Sân bay Boeing Field phục vụ 7.570 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 44,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1647929▲ 43,6%
Tháng 2638835▲ 30,9%
Tháng 3810750▼ 7,4%
Tháng 4757827▲ 9,2%
Tháng 59701.304▲ 34,4%
Tháng 61.2421.415▲ 13,9%
Tháng 71.5341.506▼ 1,8%
Tháng 81.542––
Tháng 91.332––
Tháng 101.268–đang tích luỹ
Tháng 11985––
Tháng 121.066––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.5987.566▲ 14,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1853.582▲ 12,5%
Tháng 22.6052.564▼ 1,6%
Tháng 35.6223.711▼ 34,0%
Tháng 44.3194.222▼ 2,2%
Tháng 53.9365.258▲ 33,6%
Tháng 65.4946.096▲ 11,0%
Tháng 75.2317.570▲ 44,7%
Tháng 87.179––
Tháng 95.379––
Tháng 106.975–đang tích luỹ
Tháng 114.428––
Tháng 124.136––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.39233.003▲ 8,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8956.940▲ 0,7%
Tháng 26.7186.522▼ 2,9%
Tháng 37.0347.214▲ 2,6%
Tháng 47.5187.354▼ 2,2%
Tháng 57.3487.305▼ 0,6%
Tháng 67.4987.272▼ 3,0%
Tháng 78.6437.595▼ 12,1%
Tháng 87.457––
Tháng 97.222––
Tháng 108.065–đang tích luỹ
Tháng 117.034––
Tháng 129.567––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51.65350.201▼ 2,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.84513.331▲ 94,8%
Tháng 26.5468.575▲ 31,0%
Tháng 315.71813.101▼ 16,6%
Tháng 410.92910.457▼ 4,3%
Tháng 59.01714.919▲ 65,5%
Tháng 613.96814.611▲ 4,6%
Tháng 711.34116.323▲ 43,9%
Tháng 813.436––
Tháng 913.276––
Tháng 1017.367–đang tích luỹ
Tháng 1111.147––
Tháng 1211.403––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)74.36491.317▲ 22,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,3% 1.496
  • Quốc tế 0,7% 10

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1623906▲ 45,4%
Tháng 2614824▲ 34,2%
Tháng 3773730▼ 5,6%
Tháng 4747806▲ 7,9%
Tháng 59571.288▲ 34,6%
Tháng 61.2281.395▲ 13,6%
Tháng 71.5181.496▼ 1,4%
Tháng 81.518––
Tháng 91.317––
Tháng 101.230–đang tích luỹ
Tháng 11962––
Tháng 121.045––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.4607.445▲ 15,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12423▼ 4,2%
Tháng 22411▼ 54,2%
Tháng 33720▼ 45,9%
Tháng 41021▲ 110,0%
Tháng 51316▲ 23,1%
Tháng 61420▲ 42,9%
Tháng 71610▼ 37,5%
Tháng 824––
Tháng 915––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138121▼ 12,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6102.861▲ 9,6%
Tháng 22.1702.436▲ 12,3%
Tháng 34.8363.114▼ 35,6%
Tháng 44.1203.758▼ 8,8%
Tháng 53.5725.220▲ 46,1%
Tháng 65.4546.003▲ 10,1%
Tháng 75.1957.474▲ 43,9%
Tháng 87.018––
Tháng 95.339––
Tháng 105.210–đang tích luỹ
Tháng 113.919––
Tháng 123.731––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27.95730.866▲ 10,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1575721▲ 25,4%
Tháng 2435128▼ 70,6%
Tháng 3786597▼ 24,0%
Tháng 4199464▲ 133,2%
Tháng 536438▼ 89,6%
Tháng 64093▲ 132,5%
Tháng 73696▲ 166,7%
Tháng 8161––
Tháng 940––
Tháng 101.765–đang tích luỹ
Tháng 11509––
Tháng 12405––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.4352.137▼ 12,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.93911.491▲ 93,5%
Tháng 25.4508.373▲ 53,6%
Tháng 313.95511.115▼ 20,4%
Tháng 410.0619.078▼ 9,8%
Tháng 58.55814.381▲ 68,0%
Tháng 613.83813.754▼ 0,6%
Tháng 710.96516.151▲ 47,3%
Tháng 813.022––
Tháng 912.816––
Tháng 1014.470–đang tích luỹ
Tháng 119.716––
Tháng 129.459––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)68.76684.343▲ 22,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19061.840▲ 103,1%
Tháng 21.096202▼ 81,6%
Tháng 31.7631.986▲ 12,6%
Tháng 48681.379▲ 58,9%
Tháng 5459538▲ 17,2%
Tháng 6130857▲ 559,2%
Tháng 7376172▼ 54,3%
Tháng 8414––
Tháng 9460––
Tháng 102.897–đang tích luỹ
Tháng 111.431––
Tháng 121.944––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.5986.974▲ 24,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,5%26,9%▼ 42,3%
Tháng 239,8%29,9%▼ 24,9%
Tháng 335,8%28,3%▼ 20,8%
Tháng 439,5%40,4%▲ 2,2%
Tháng 543,7%35,2%▼ 19,3%
Tháng 639,3%41,7%▲ 6,1%
Tháng 746,1%46,4%▲ 0,5%
Tháng 853,4%––
Tháng 940,5%––
Tháng 1040,2%–đang tích luỹ
Tháng 1139,7%––
Tháng 1236,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,5%35,5%▼ 14,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 603 558 653 702 832 947 1.206 1.162 977 899 705 840
2025 647 638 810 757 970 1.242 1.534 1.542 1.332 1.268 985 1.066
2026 929 835 750 827 1.304 1.415 1.506
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 9.322 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Boeing Field trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262952.056
30/8/20262772.052
29/8/20262202.083
28/8/20263312.076
27/8/20263192.051
26/8/20263002.075
25/8/20263142.056
24/8/20262912.053
23/8/20263082.082
22/8/20262132.107
21/8/20263062.167
20/8/20263432.135
19/8/20262812.134
18/8/20263112.204
17/8/20263202.224
16/8/20263332.249
15/8/20262732.237
14/8/20262742.245
13/8/20263422.334
12/8/20263512.300
11/8/20263312.267
10/8/20263452.241
9/8/20263212.192
8/8/20262812.102
7/8/20263632.030
6/8/20263081.679
5/8/2026318
4/8/2026305
3/8/2026296
2/8/2026231

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay Boeing Field được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Boeing Field thải ra 54,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 9,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn80,343,254,2
CO (Carbon monoxide)tấn521379382
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn9,95,36,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn34,441,228,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,18,49,7
PM10 (Bụi)tấn13,19,811,3
Lead (Chì)kg359251285
CO₂ (Carbon dioxide)tấn15.17128.353—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…