ICAO KTIW

Tacoma Narrows (TIW)

Sân bay Tacoma Narrows phục vụ 51 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 142,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 2220,0%
Tháng 3–––
Tháng 41––
Tháng 5–2–
Tháng 6410▲ 150,0%
Tháng 7619▲ 216,7%
Tháng 85––
Tháng 99––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 2214▲ 600,0%
Tháng 3–––
Tháng 47––
Tháng 5–––
Tháng 6426▲ 550,0%
Tháng 72151▲ 142,9%
Tháng 82––
Tháng 920––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 124––
Tháng 21218▲ 50,0%
Tháng 3–––
Tháng 49––
Tháng 5–12–
Tháng 62468▲ 183,3%
Tháng 750126▲ 152,0%
Tháng 834––
Tháng 956––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 116,7%––
Tháng 216,7%77,8%▲ 366,7%
Tháng 3–––
Tháng 477,8%––
Tháng 5–––
Tháng 616,7%38,2%▲ 129,4%
Tháng 742,0%40,5%▼ 3,6%
Tháng 85,9%––
Tháng 935,7%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2 2 4 4 3 9 2
2025 4 2 1 4 6 5 9 1
2026 2 2 10 19
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.149 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Tacoma Narrows trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026115763
30/8/202693747
29/8/2026148731
28/8/2026110672
27/8/202698693
26/8/2026100735
25/8/202699737
24/8/202699744
23/8/202677744
22/8/202689745
21/8/2026131774
20/8/2026140739
19/8/2026102701
18/8/2026106714
17/8/202699707
16/8/202678681
15/8/2026118694
14/8/202696692
13/8/2026102699
12/8/2026115707
11/8/202699666
10/8/202673684
9/8/202691733
8/8/2026116706
7/8/2026103651
6/8/2026110552
5/8/202674
4/8/2026117
3/8/2026122
2/8/202664

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Tacoma Narrows thải ra 6,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,34,36,1
CO (Carbon monoxide)tấn147184244
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,700,750,94
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,66,98,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,63,34,3
PM10 (Bụi)tấn3,34,15,5
Lead (Chì)kg139149232
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2,28.921—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…