Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Alykel ngày 5/10/2026
Sân bay quốc tế Alykel có 19 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:10 | Y7405 | Nordstar Airlines | Từ Pulkovo Airport LED | 21:55 | 02:10 06:09 | +239 | Đã hạ cánh |
| 06:30 | Y7101 | Nordstar Airlines | Từ Domodedovo International Airport DME | 22:05 | 06:30 06:15 | -15 | Đã hạ cánh |
| 06:45 | Y7916 | Nordstar Airlines | Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB | 04:00 | 06:45 06:36 | -9 | Đã hạ cánh |
| 07:30 | S75303 | S7 Airlines | Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB | 04:45 | 07:30 07:18 | -12 | Đã hạ cánh |
| 07:45 | Y7102 | Nordstar Airlines | Đến Domodedovo International Airport DME | 07:45 08:02 | — | +17 | Đã cất cánh |
| 07:50 | S72581 | S7 Airlines | Từ Domodedovo International Airport DME | 23:40 | 07:50 07:50 | 0 | Đã hạ cánh |
| 08:05 | Y7401 | Nordstar Airlines | Từ Domodedovo International Airport DME | 23:45 | 08:05 08:00 | -5 | Đã hạ cánh |
| 08:45 | S75304 | S7 Airlines | Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB | 08:45 08:48 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 09:05 | S72582 | S7 Airlines | Đến Domodedovo International Airport DME | 09:05 09:18 | — | +13 | Đã cất cánh |
| 09:30 | Y7208 | Nordstar Airlines | Đến Krasnoyarsk International Airport KJA | 09:30 09:53 | — | +23 | Đã cất cánh |
| 09:45 | Y7104 | Nordstar Airlines | Đến Domodedovo International Airport DME | 09:45 10:07 | — | +22 | Đã cất cánh |
| 10:00 | Y7207 | Nordstar Airlines | Từ Krasnoyarsk International Airport KJA | 07:20 | 10:00 09:45 | -15 | Đã hạ cánh |
| 10:30 | UT6161 | UTair Aviation | Từ Krasnoyarsk International Airport KJA | 08:05 | 10:30 | — | Nguồn không báo |
| 11:15 | KV150 | Kavminvodyavia | Từ Khatanga Airport HTG | 09:10 | 11:15 | — | Theo lịch |
| 11:30 | Y7218 | Nordstar Airlines | Đến Krasnoyarsk International Airport KJA | 11:30 11:46 | — | +16 | Đã cất cánh |
| 12:15 | Y7917 | Nordstar Airlines | Đến Koltsovo Airport SVX | 12:15 12:20 | — | +5 | Đã cất cánh |
| 16:40 | Y7217 | Nordstar Airlines | Từ Krasnoyarsk International Airport KJA | 14:00 | 16:40 16:20 | -20 | Đã hạ cánh |
| 18:10 | Y74493 | Nordstar Airlines | Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB | 18:10 18:15 | — | +5 | Đã cất cánh |
| 19:00 | UT6162 | UTair Aviation | Đến Krasnoyarsk International Airport KJA | 19:00 20:25 | — | +85 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.