Isavia
Isavia khai thác 4 sân bay, tổng cộng ghi nhận 939.216 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)8.837▼ 8,3%so với tháng 8/20254/4 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá5.647▲ 15,9%so với tháng 8/20254/4 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách939.216▼ 9,4%so với tháng 8/20254/4 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác13
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 32 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 8/2026 (284 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 25%. 252 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.218 | 4.765 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 4.891 | 4.647 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 5.808 | 5.232 | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 6.535 | 5.745 | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 7.303 | 6.420 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 8.362 | 7.668 | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 9.895 | 8.259 | ▼ 16,5% |
| Tháng 8 | 9.641 | 8.837 | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 7.572 | – | – |
| Tháng 10 | 6.129 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.265 | – | – |
| Tháng 12 | 5.050 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 57.653 | 51.573 | ▼ 10,5% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 22 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 8/2026 (260 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 25%. 238 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.304 | 5.713 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 5.259 | 5.499 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 5.463 | 6.363 | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 4.875 | 4.758 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 5.346 | 5.347 | 0,0% |
| Tháng 6 | 5.193 | 5.582 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 5.407 | 5.009 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 4.872 | 5.647 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 5.536 | – | – |
| Tháng 10 | 5.620 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.663 | – | – |
| Tháng 12 | 5.860 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 41.719 | 43.917 | ▲ 5,3% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 32 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 8/2026 (260 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 25%. 228 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 499.069 | 473.426 | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 506.818 | 486.684 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 599.235 | 555.625 | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 689.202 | 608.095 | ▼ 11,8% |
| Tháng 5 | 743.977 | 695.965 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 907.809 | 830.779 | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 1.038.921 | 960.436 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 1.037.217 | 939.216 | ▼ 9,4% |
| Tháng 9 | 791.372 | – | – |
| Tháng 10 | 694.297 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 534.288 | – | – |
| Tháng 12 | 539.151 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.022.248 | 5.550.226 | ▼ 7,8% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 395.736 | 414.742 | 230.761 | 5.421 | 11.252 | 45.197 | 150.636 | 149.516 | 43.251 | 27.333 | 36.504 | |
| 2023 | 732.854 | |||||||||||
| 2025 | 499.069 | 506.818 | 599.235 | 689.202 | 743.977 | 907.809 | 1.038.921 | 1.037.217 | 791.372 | 694.297 | 534.288 | 539.151 |
| 2026 | 473.426 | 486.684 | 555.625 | 608.095 | 695.965 | 830.779 | 960.436 | 939.216 |
Sân bay đang khai thác
13- Sân bay quốc tế KeflavíkKEF
- Sân bay ReykjavíkRKV
- Sân bay EgilsstaðirEGS
- Sân bay ÍsafjörðurIFJ
- Sân bay Bildudalurchưa có trang
- Sân bay Gjögurchưa có trang
- Sân bay Grímseychưa có trang
- Sân bay Hornafjörðurchưa có trang
- Sân bay Húsavíkchưa có trang
- Sân bay Sauðárkrókurchưa có trang
- Sân bay Þórshöfnchưa có trang
- Sân bay Vestmannaeyjarchưa có trang
- Sân bay Vopnafjörðurchưa có trang