Voepass có 13.957 lượt khách trong tháng 3/2025, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 10/2007 tháng 8/2013 tháng 4/2019 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
72,5% tháng 3/2025trên 280 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Voepass mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
348 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Voepass mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
68 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Voepass mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
0 tháng 1/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 12/2009 tháng 8/2014 tháng 4/2019 tháng 1/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
287 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 11/2007 tháng 9/2013 tháng 5/2019 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2025-03-12
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:0011,6phút · 532 lượt ghi nhận · 502 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất44,2phút15:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận6.286Voepass
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
55,927,90,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5892950
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
159
163
06:00
82,8%
16,3 phút
349
371
07:00
76,7%
17,5 phút
240
254
08:00
75,8%
12,1 phút
389
402
09:00
74,2%
25,2 phút
333
350
10:00
82,6%
12,5 phút
562
589
11:00
64,5%
24,7 phút
248
269
12:00
64,9%
22,1 phút
487
520
13:00
63,8%
23,0 phút
412
444
14:00
65,4%
24,5 phút
208
235
15:00
75,3%
11,6 phút
502
532
16:00
48,4%
36,9 phút
374
399
17:00
36,9%
55,9 phút
471
490
18:00
45,4%
40,0 phút
218
312
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
144
161
20:00
70,7%
22,2 phút
467
507
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
42
134
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
112
116
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
37
38
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
33,316,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
9454730
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
64,6%
30,0 phút
869
936
Thứ Ba
68,9%
16,1 phút
854
945
Thứ Tư
68,3%
20,9 phút
835
942
Thứ Năm
60,3%
33,3 phút
826
913
Thứ Sáu
60,3%
29,1 phút
857
932
Thứ Bảy
72,1%
20,8 phút
730
794
Chủ Nhật
72,0%
19,3 phút
783
824
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
41,820,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.1435720
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
78,0%
13,8 phút
862
953
th2
60,1%
41,8 phút
749
856
th3
72,5%
22,6 phút
280
348
th4
Chưa có quan sát
—
—
—
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
Chưa có quan sát
—
—
—
th8
Chưa có quan sát
—
—
—
th9
56,2%
33,7 phút
977
1.072
th10
61,5%
27,7 phút
1.053
1.143
th11
70,6%
17,1 phút
967
978
th12
71,5%
13,8 phút
866
936
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ60,8%3.824
Trễ trên 15 phút30,7%1.930
Bị huỷ8,5%532
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.