ICAO PTB

Voepass

Tháng 3/2025 Voepass khai thác 287 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 13.957 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 1/2025 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.971 chuyến bay khai thác (1–3/2025), giảm 52,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 11.436898▼ 37,5%
Tháng 21.334786▼ 41,1%
Tháng 31.349287▼ 78,7%
Tháng 41.416––
Tháng 51.473––
Tháng 61.501––
Tháng 71.558––
Tháng 81.346––
Tháng 91.071––
Tháng 101.125––
Tháng 11990––
Tháng 121.003––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.1191.971▼ 52,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 167.92248.261▼ 28,9%
Tháng 258.95141.168▼ 30,2%
Tháng 360.83113.957▼ 77,1%
Tháng 465.519––
Tháng 571.221––
Tháng 679.256––
Tháng 784.957––
Tháng 861.175––
Tháng 947.449––
Tháng 1056.973––
Tháng 1153.192––
Tháng 1252.087––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)187.704103.386▼ 44,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 110▼ 96,2%
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 6–––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)10▼ 96,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 181,4%78,0%▼ 4,2%
Tháng 283,5%60,1%▼ 28,0%
Tháng 376,7%72,5%▼ 5,5%
Tháng 461,4%––
Tháng 571,6%––
Tháng 676,9%––
Tháng 781,3%––
Tháng 865,0%––
Tháng 956,2%––
Tháng 1061,5%––
Tháng 1170,6%––
Tháng 1271,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)80,5%70,2%▼ 12,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 18391▲ 9,6%
Tháng 256107▲ 91,1%
Tháng 315068▼ 54,7%
Tháng 4193––
Tháng 5146––
Tháng 646––
Tháng 7118––
Tháng 8196––
Tháng 995––
Tháng 1090––
Tháng 1111––
Tháng 1270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)289266▼ 8,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 11.450953▼ 34,3%
Tháng 21.357856▼ 36,9%
Tháng 31.456348▼ 76,1%
Tháng 41.573––
Tháng 51.531––
Tháng 61.508––
Tháng 71.626––
Tháng 81.474––
Tháng 91.072––
Tháng 101.143––
Tháng 11978––
Tháng 12936––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.2632.157▼ 49,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 196.95661.468▼ 36,6%
Tháng 291.64452.256▼ 43,0%
Tháng 391.83619.560▼ 78,7%
Tháng 496.896––
Tháng 5100.044––
Tháng 6103.204––
Tháng 7107.308––
Tháng 892.024––
Tháng 972.204––
Tháng 1076.152––
Tháng 1168.212––
Tháng 1269.420––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)280.436133.284▼ 52,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 170,1%78,5%▲ 12,1%
Tháng 264,3%78,8%▲ 22,5%
Tháng 366,2%71,4%▲ 7,7%
Tháng 467,6%––
Tháng 571,2%––
Tháng 676,8%––
Tháng 779,2%––
Tháng 866,5%––
Tháng 965,7%––
Tháng 1074,8%––
Tháng 1178,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)66,9%76,2%▲ 14,0%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 1.146 934 1.238 1.099 1.258 1.438 1.765 1.633 1.618 1.526 1.455 1.500
2024 1.436 1.334 1.349 1.416 1.473 1.501 1.558 1.346 1.071 1.125 990 1.003
2025 898 786 287

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
PTB2214RAO–GRU76,6%152
PTB2230CGH–IPN63,0%152
PTB2231IPN–CGH69,7%152
PTB2244CGH–RAO48,3%152
PTB2245RAO–CGH75,4%152
PTB2250CGH–IZA42,1%152
PTB2251IZA–CGH90,2%152
PTB2253JOI–CGH71,1%152
Xem cả 38 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CGH–RAOSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto6912
GRU–RAOSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto4567
CGH–PPBSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay Presidente Prudente4530
CGH–IPNSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay Usiminas2304
CGH–IZASân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay Presidente Itamar Franco2304
CGH–JOISân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola2303
CGH–FLNSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay quốc tế Hercílio Luz2300
CGH–GIGSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2274
Danh mục đường bayTổng cộng 14 cặp sân bay

Tính từ 38 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 12/3/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:004,1phút · 288 chuyến ghi nhận · 281 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất55,0phút08:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận4.800Voepass

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—114117
06:0086,1%10,7 phút230242
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—171179
08:0084,0%4,1 phút281288
09:0076,4%24,2 phút241254
10:0088,2%6,2 phút465489
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174186
12:0064,3%21,0 phút415440
13:0065,1%21,9 phút315334
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—147163
15:0077,6%16,1 phút392416
16:0044,2%40,2 phút310323
17:0034,1%59,1 phút358372
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—180269
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3245
20:0072,0%23,1 phút404436
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1294
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112116
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai67,4%27,4 phút669720
Thứ Ba68,8%15,4 phút644724
Thứ Tư69,4%22,3 phút638721
Thứ Năm63,8%30,1 phút633692
Thứ Sáu61,5%30,7 phút649711
Thứ Bảy76,1%14,4 phút564611
Chủ Nhật74,7%16,2 phút592621

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T178,0%13,8 phút862953
T260,1%41,8 phút749856
T372,5%22,6 phút280348
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T1057,7%31,8 phút665729
T1170,6%17,1 phút967978
T1271,5%13,8 phút866936

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 62,7% 3.011
  • Trễ trên 15 phút 28,7% 1.378
  • Bị huỷ 8,6% 411
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…