Hawaiian Airlines có 955.067 lượt khách trong tháng 12/2025, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 1/2008 tháng 1/2017 tháng 12/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
19.826 tháng 12/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 1/2008 tháng 1/2017 tháng 12/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
7.527 tháng 12/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 1/2008 tháng 1/2017 tháng 12/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2025-12-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-1,5phút · 4.718 lượt ghi nhận · 4.681 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,5phút06:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận106.054Hawaiian Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
22,010,2-1,5
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
9.9354.9680
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
01:00
76,1%
13,9 phút
485
485
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
70
71
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
96,5%
-0,8 phút
990
996
06:00
96,0%
-1,5 phút
4.681
4.718
07:00
89,0%
7,2 phút
9.857
9.935
08:00
90,4%
4,9 phút
9.151
9.217
09:00
90,9%
4,7 phút
8.052
8.122
10:00
88,4%
6,1 phút
7.825
7.886
11:00
88,4%
5,0 phút
7.498
7.555
12:00
86,9%
6,7 phút
7.907
7.975
13:00
83,2%
8,8 phút
8.442
8.497
14:00
83,5%
8,5 phút
7.064
7.117
15:00
82,3%
9,1 phút
6.763
6.816
16:00
84,3%
7,2 phút
5.988
6.051
17:00
83,8%
9,0 phút
5.827
5.879
18:00
85,7%
7,2 phút
4.298
4.342
19:00
86,4%
5,1 phút
4.251
4.280
20:00
78,6%
10,0 phút
2.232
2.247
21:00
85,5%
7,5 phút
2.477
2.494
22:00
68,6%
22,0 phút
564
565
23:00
75,1%
14,2 phút
804
804
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
9,14,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
15.6487.8240
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
86,9%
6,1 phút
15.527
15.648
Thứ Ba
88,5%
5,6 phút
14.730
14.827
Thứ Tư
88,5%
5,2 phút
14.606
14.679
Thứ Năm
85,5%
7,3 phút
15.177
15.405
Thứ Sáu
84,7%
9,1 phút
15.456
15.589
Thứ Bảy
86,1%
6,8 phút
14.717
14.820
Chủ Nhật
86,8%
6,6 phút
15.015
15.086
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
11,15,50,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
13.3786.6890
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
89,0%
6,8 phút
6.553
6.680
th2
87,0%
5,9 phút
5.981
6.001
th3
86,0%
6,9 phút
6.679
6.798
th4
86,3%
5,8 phút
6.485
6.546
th5
89,4%
4,8 phút
6.952
6.975
th6
84,6%
8,4 phút
6.813
6.826
th7
82,9%
9,7 phút
7.001
7.052
th8
88,1%
5,9 phút
6.917
6.934
th9
91,3%
3,0 phút
12.812
12.854
th10
86,4%
7,2 phút
13.059
13.177
th11
88,5%
4,9 phút
12.679
12.833
th12
81,1%
11,1 phút
13.297
13.378
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ86,0%91.242
Trễ trên 15 phút13,2%13.986
Bị huỷ0,8%826
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.