Tivat (TIV) – Ben Gurion (TLV)
Tháng 11/2024 có 896 lượt khách bay giữa Tivat và Ben Gurion, tính cả hai chiều, trên 7 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.083 | 6.178 | ▲ 470,5% |
| Tháng 5 | 6.140 | 13.657 | ▲ 122,4% |
| Tháng 6 | 11.729 | 16.264 | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 11.810 | 18.599 | ▲ 57,5% |
| Tháng 8 | 12.620 | 19.123 | ▲ 51,5% |
| Tháng 9 | 10.649 | 20.972 | ▲ 96,9% |
| Tháng 10 | 5.612 | 15.963 | ▲ 184,4% |
| Tháng 11 | 462 | 896 | ▲ 93,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 12 | 43 | ▲ 258,3% |
| Tháng 5 | 50 | 96 | ▲ 92,0% |
| Tháng 6 | 81 | 106 | ▲ 30,9% |
| Tháng 7 | 81 | 117 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 80 | 120 | ▲ 50,0% |
| Tháng 9 | 68 | 136 | ▲ 100,0% |
| Tháng 10 | 38 | 109 | ▲ 186,8% |
| Tháng 11 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.098 | 7.698 | ▲ 266,9% |
| Tháng 5 | 9.072 | 17.249 | ▲ 90,1% |
| Tháng 6 | 14.679 | 18.514 | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 14.675 | 20.725 | ▲ 41,2% |
| Tháng 8 | 14.427 | 21.287 | ▲ 47,5% |
| Tháng 9 | 12.552 | 23.624 | ▲ 88,2% |
| Tháng 10 | 6.967 | 19.069 | ▲ 173,7% |
| Tháng 11 | 761 | 1.196 | ▲ 57,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 51,6% | 80,3% | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 67,7% | 79,2% | ▲ 17,0% |
| Tháng 6 | 79,9% | 87,8% | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 80,5% | 89,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 87,5% | 89,8% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 84,8% | 88,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 80,6% | 83,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 11 | 60,7% | 74,9% | ▲ 23,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.