Ruzyně (PRG) – Zakynthos International Airport Dionysios Solomos (ZTH)
Tháng 10/2024 có 740 lượt khách bay giữa Ruzyně và Zakynthos International Airport Dionysios Solomos, tính cả hai chiều, trên 5 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 251 | 1.932 | ▲ 669,7% |
| Tháng 6 | 11.860 | 11.649 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 16.037 | 15.264 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 15.774 | 14.564 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 12.651 | 11.354 | ▼ 10,3% |
| Tháng 10 | 590 | 740 | ▲ 25,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 2 | 18 | ▲ 800,0% |
| Tháng 6 | 84 | 84 | 0,0% |
| Tháng 7 | 96 | 90 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 98 | 88 | ▼ 10,2% |
| Tháng 9 | 88 | 80 | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 399 | 3.378 | ▲ 746,6% |
| Tháng 6 | 15.934 | 16.317 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 18.262 | 17.156 | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 18.588 | 16.926 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 16.799 | 15.318 | ▼ 8,8% |
| Tháng 10 | 939 | 948 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 62,9% | 57,2% | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 74,4% | 71,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 87,8% | 89,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 84,9% | 86,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 75,3% | 74,1% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 62,8% | 78,1% | ▲ 24,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.