Gatwick (LGW) – Zakynthos International Airport Dionysios Solomos (ZTH)
Tháng 11/2024 có 775 lượt khách bay giữa Gatwick và Zakynthos International Airport Dionysios Solomos, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 299 | – |
| Tháng 4 | 1.816 | 6.264 | ▲ 244,9% |
| Tháng 5 | 15.674 | 15.582 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 25.229 | 22.327 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 28.770 | 27.894 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 25.217 | 27.584 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 23.717 | 25.210 | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 14.322 | 16.224 | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | – | 775 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 10 | 42 | ▲ 320,0% |
| Tháng 5 | 95 | 88 | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 134 | 114 | ▼ 14,9% |
| Tháng 7 | 151 | 146 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 146 | 146 | 0,0% |
| Tháng 9 | 134 | 139 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 87 | 100 | ▲ 14,9% |
| Tháng 11 | – | 8 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 480 | – |
| Tháng 4 | 2.292 | 8.016 | ▲ 249,7% |
| Tháng 5 | 18.786 | 18.056 | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 27.762 | 23.736 | ▼ 14,5% |
| Tháng 7 | 31.149 | 30.166 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 28.518 | 30.438 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 27.183 | 28.643 | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 17.412 | 20.284 | ▲ 16,5% |
| Tháng 11 | – | 1.506 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 62,3% | – |
| Tháng 4 | 79,2% | 78,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 83,4% | 86,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 90,9% | 94,1% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 92,4% | 92,5% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 88,4% | 90,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 87,2% | 88,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 82,3% | 80,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | – | 51,5% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.