Nantes Atlantique (NTE) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 1 lượt khách bay giữa Nantes Atlantique và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 677 | 295 | ▼ 56,4% |
| Tháng 4 | 13.157 | 15.328 | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 19.422 | 24.255 | ▲ 24,9% |
| Tháng 6 | 19.335 | 26.371 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 24.592 | 28.059 | ▲ 14,1% |
| Tháng 8 | 25.258 | 27.769 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 19.717 | 26.312 | ▲ 33,4% |
| Tháng 10 | 18.580 | 22.831 | ▲ 22,9% |
| Tháng 11 | 1.986 | 1.207 | ▼ 39,2% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 94 | 106 | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | 124 | 158 | ▲ 27,4% |
| Tháng 6 | 122 | 177 | ▲ 45,1% |
| Tháng 7 | 157 | 184 | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 154 | 180 | ▲ 16,9% |
| Tháng 9 | 126 | 179 | ▲ 42,1% |
| Tháng 10 | 123 | 160 | ▲ 30,1% |
| Tháng 11 | 20 | 12 | ▼ 40,0% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.092 | 312 | ▼ 71,4% |
| Tháng 4 | 16.402 | 18.126 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 21.514 | 26.587 | ▲ 23,6% |
| Tháng 6 | 21.165 | 29.691 | ▲ 40,3% |
| Tháng 7 | 27.497 | 30.914 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 26.984 | 29.922 | ▲ 10,9% |
| Tháng 9 | 21.906 | 30.249 | ▲ 38,1% |
| Tháng 10 | 21.000 | 26.592 | ▲ 26,6% |
| Tháng 11 | 3.300 | 1.872 | ▼ 43,3% |
| Tháng 12 | – | 9 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 62,0% | 94,6% | ▲ 52,6% |
| Tháng 4 | 80,2% | 84,6% | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 90,3% | 91,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 91,4% | 88,8% | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 89,4% | 90,8% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 93,6% | 92,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 90,0% | 87,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 88,5% | 85,9% | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 60,2% | 64,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | – | 11,1% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.