Menorca (MAH) – Manchester (MAN)
Tháng 11/2024 có 193 lượt khách bay giữa Menorca và Manchester, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 321 | 204 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 3.818 | 3.113 | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 18.228 | 24.484 | ▲ 34,3% |
| Tháng 6 | 28.178 | 32.119 | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | 30.501 | 32.348 | ▲ 6,1% |
| Tháng 8 | 28.844 | 33.736 | ▲ 17,0% |
| Tháng 9 | 28.262 | 30.386 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 17.361 | 21.114 | ▲ 21,6% |
| Tháng 11 | – | 193 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 98 | 131 | ▲ 33,7% |
| Tháng 6 | 144 | 164 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 162 | 176 | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 163 | 186 | ▲ 14,1% |
| Tháng 9 | 154 | 164 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 96 | 117 | ▲ 21,9% |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 600 | 378 | ▼ 37,0% |
| Tháng 4 | 4.878 | 4.363 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 20.480 | 27.477 | ▲ 34,2% |
| Tháng 6 | 30.020 | 34.310 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 32.900 | 36.371 | ▲ 10,6% |
| Tháng 8 | 32.405 | 37.588 | ▲ 16,0% |
| Tháng 9 | 31.184 | 34.506 | ▲ 10,7% |
| Tháng 10 | 19.367 | 23.965 | ▲ 23,7% |
| Tháng 11 | – | 193 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 53,5% | 54,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 78,3% | 71,3% | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 89,0% | 89,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 93,9% | 93,6% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 92,7% | 88,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 89,0% | 89,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 90,6% | 88,1% | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 89,6% | 88,1% | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | – | 100,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.