Menorca (MAH) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 798 lượt khách bay giữa Menorca và Orly, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.465 | 270 | ▼ 81,6% |
| Tháng 2 | 1.886 | 550 | ▼ 70,8% |
| Tháng 3 | 2.398 | 1.266 | ▼ 47,2% |
| Tháng 4 | 8.682 | 12.502 | ▲ 44,0% |
| Tháng 5 | 13.345 | 11.107 | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 13.189 | 16.764 | ▲ 27,1% |
| Tháng 7 | 16.756 | 21.643 | ▲ 29,2% |
| Tháng 8 | 24.063 | 23.952 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 14.375 | 15.803 | ▲ 9,9% |
| Tháng 10 | 12.791 | 13.104 | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 1.903 | 1.022 | ▼ 46,3% |
| Tháng 12 | 1.097 | 798 | ▼ 27,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 111.950 | 118.781 | ▲ 6,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 2 | 22 | 4 | ▼ 81,8% |
| Tháng 3 | 20 | 8 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 58 | 84 | ▲ 44,8% |
| Tháng 5 | 78 | 64 | ▼ 17,9% |
| Tháng 6 | 78 | 110 | ▲ 41,0% |
| Tháng 7 | 94 | 126 | ▲ 34,0% |
| Tháng 8 | 144 | 140 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 88 | 96 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 74 | 78 | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 18 | 10 | ▼ 44,4% |
| Tháng 12 | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 710 | 728 | ▲ 2,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.720 | 440 | ▼ 92,3% |
| Tháng 2 | 4.840 | 880 | ▼ 81,8% |
| Tháng 3 | 4.384 | 1.856 | ▼ 57,7% |
| Tháng 4 | 11.436 | 16.392 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 15.486 | 12.456 | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 15.706 | 21.556 | ▲ 37,2% |
| Tháng 7 | 18.774 | 24.870 | ▲ 32,5% |
| Tháng 8 | 27.908 | 27.503 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 17.562 | 18.880 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 14.762 | 15.060 | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 3.732 | 1.865 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 2.232 | 1.092 | ▼ 51,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 142.542 | 142.850 | ▲ 0,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,6% | 61,4% | ▲ 139,8% |
| Tháng 2 | 39,0% | 62,5% | ▲ 60,3% |
| Tháng 3 | 54,7% | 68,2% | ▲ 24,7% |
| Tháng 4 | 75,9% | 76,3% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 86,2% | 89,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 84,0% | 77,8% | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 89,3% | 87,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 86,2% | 87,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 81,9% | 83,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 86,6% | 87,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 51,0% | 54,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 49,1% | 73,1% | ▲ 48,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,5% | 75,7% | ▲ 12,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.