Luton London (LTN) – Region of Murcia (RMU)
Tháng 12/2024 có 132 lượt khách bay giữa Luton London và Region of Murcia, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 881 | 226 | ▼ 74,3% |
| Tháng 4 | 8.820 | 9.597 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 11.235 | 9.706 | ▼ 13,6% |
| Tháng 6 | 11.398 | 11.169 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 11.769 | 10.928 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 12.047 | 11.103 | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 11.099 | 10.684 | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 9.606 | 8.513 | ▼ 11,4% |
| Tháng 11 | – | 190 | – |
| Tháng 12 | – | 132 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 60 | 64 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 75 | 59 | ▼ 21,3% |
| Tháng 6 | 68 | 62 | ▼ 8,8% |
| Tháng 7 | 72 | 63 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 70 | 62 | ▼ 11,4% |
| Tháng 9 | 68 | 60 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 65 | 54 | ▼ 16,9% |
| Tháng 11 | – | 3 | – |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.519 | 397 | ▼ 73,9% |
| Tháng 4 | 10.869 | 11.384 | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 12.933 | 10.862 | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 12.302 | 11.664 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 12.954 | 11.676 | ▼ 9,9% |
| Tháng 8 | 12.652 | 11.680 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 12.330 | 11.396 | ▼ 7,6% |
| Tháng 10 | 11.755 | 9.944 | ▼ 15,4% |
| Tháng 11 | – | 324 | – |
| Tháng 12 | – | 156 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,1% | 75,0% | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 58,0% | 56,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 81,1% | 84,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 86,9% | 89,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 92,7% | 95,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 90,9% | 93,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 95,2% | 95,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 90,0% | 93,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 81,7% | 85,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | – | 58,6% | – |
| Tháng 12 | – | 84,6% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.