Heathrow (LHR) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 11/2024 có 450 lượt khách bay giữa Heathrow và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.525 | 541 | ▼ 78,6% |
| Tháng 4 | 21.187 | 15.489 | ▼ 26,9% |
| Tháng 5 | 22.280 | 21.483 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 25.947 | 24.381 | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 27.436 | 25.678 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 27.168 | 26.287 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 26.189 | 24.396 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 18.750 | 20.777 | ▲ 10,8% |
| Tháng 11 | 4 | 450 | ▲ 11.150,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 24 | 4 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 155 | 122 | ▼ 21,3% |
| Tháng 5 | 158 | 153 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 166 | 166 | 0,0% |
| Tháng 7 | 188 | 164 | ▼ 12,8% |
| Tháng 8 | 169 | 168 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 166 | 153 | ▼ 7,8% |
| Tháng 10 | 135 | 140 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4.104 | 720 | ▼ 82,5% |
| Tháng 4 | 27.914 | 21.012 | ▼ 24,7% |
| Tháng 5 | 28.248 | 26.740 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 30.030 | 28.587 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 32.752 | 30.480 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 30.274 | 30.912 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 29.376 | 28.000 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 23.374 | 25.616 | ▲ 9,6% |
| Tháng 11 | 19 | 720 | ▲ 3.689,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 61,5% | 75,1% | ▲ 22,1% |
| Tháng 4 | 75,9% | 73,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 78,9% | 80,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 86,4% | 85,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 83,8% | 84,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 89,7% | 85,0% | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 89,2% | 87,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 80,2% | 81,1% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 21,1% | 62,5% | ▲ 196,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.