1.076 km · Nội địa

Blue Grass (LEX) – Orlando Sanford (SFB)

Tháng 7/2026 có 56 chuyến bay khai thác giữa Blue Grass và Orlando Sanford, tính cả hai chiều; 73,2% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12030▲ 50,0%
Tháng 21622▲ 37,5%
Tháng 32826▼ 7,1%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 538380,0%
Tháng 66858▼ 14,7%
Tháng 76456▼ 12,5%
Tháng 840––
Tháng 930––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)264254▼ 3,8%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 145,0%60,0%▲ 33,3%
Tháng 237,5%50,0%▲ 33,3%
Tháng 342,9%57,7%▲ 34,5%
Tháng 426,7%54,2%▲ 103,0%
Tháng 513,2%34,2%▲ 159,1%
Tháng 642,6%74,1%▲ 73,9%
Tháng 748,4%73,2%▲ 51,2%
Tháng 857,5%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1064,6%–đang tích luỹ
Tháng 1146,2%––
Tháng 1232,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)36,6%57,6%▲ 57,4%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

Theo chiều bay

LEX → SFB

Chuyến theo lịch
395
Chuyến khai thác
390
Bị huỷ
5 · 1,3%
Tỷ lệ đúng giờ
46,2%

SFB → LEX

Chuyến theo lịch
395
Chuyến khai thác
390
Bị huỷ
5 · 1,3%
Tỷ lệ đúng giờ
55,6%

LEX → SFB và SFB → LEX tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 790 100,0% 50,9% 10

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận790LEX–SFB

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9595
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7171
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149153
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—170174
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—108112
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4646
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7676
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—156156
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—106108
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—136136
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—152156

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5056
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—126126
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7074

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 50,3% 397
  • Trễ trên 15 phút 48,5% 383
  • Bị huỷ 1,3% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 56 −12,5% 0 73,2%
tháng 6/2026 58 −14,7% 0 74,1%
tháng 5/2026 38 +0,0% 0 34,2%
tháng 4/2026 24 −20,0% 0 54,2%
tháng 3/2026 26 −7,1% 0 57,7%
tháng 2/2026 22 +37,5% 0 50,0%
tháng 1/2026 30 +50,0% 4 60,0%
tháng 12/2025 34 −5,6% 4 32,4%
tháng 11/2025 26 +30,0% 0 46,2%
tháng 10/2025 48 +71,4% 0 64,6%
tháng 9/2025 30 0 76,7%
tháng 8/2025 40 0 57,5%
tháng 7/2025 64 0 48,4%
tháng 6/2025 68 0 42,6%
tháng 5/2025 38 0 13,2%
tháng 4/2025 30 0 26,7%
tháng 3/2025 28 0 42,9%
tháng 2/2025 16 0 37,5%
tháng 1/2025 20 2 45,0%
tháng 12/2024 36 0 36,1%
tháng 11/2024 20 0 65,0%
tháng 10/2024 28 0 60,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…