Almería (LEI) – Manchester (MAN)
Tháng 11/2024 có 273 lượt khách bay giữa Almería và Manchester, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 560 | 235 | ▼ 58,0% |
| Tháng 4 | 2.877 | 4.459 | ▲ 55,0% |
| Tháng 5 | 8.994 | 10.619 | ▲ 18,1% |
| Tháng 6 | 12.913 | 12.894 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 12.718 | 12.009 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 13.237 | 13.626 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 10.301 | 12.391 | ▲ 20,3% |
| Tháng 10 | 10.050 | 10.343 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 483 | 273 | ▼ 43,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
| Tháng 4 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 5 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 71 | 70 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 72 | 68 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 73 | 72 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 56 | 68 | ▲ 21,4% |
| Tháng 10 | 59 | 58 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | – | – |
| Tháng 2 | 7 | – | – |
| Tháng 3 | 795 | 378 | ▼ 52,5% |
| Tháng 4 | 3.088 | 5.042 | ▲ 63,3% |
| Tháng 5 | 9.906 | 11.922 | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 13.331 | 13.444 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 13.688 | 13.093 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 13.648 | 14.200 | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 10.718 | 13.314 | ▲ 24,2% |
| Tháng 10 | 11.051 | 11.486 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 772 | 468 | ▼ 39,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,0% | – | – |
| Tháng 2 | 28,6% | – | – |
| Tháng 3 | 70,4% | 62,2% | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 93,2% | 88,4% | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 90,8% | 89,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 96,9% | 95,9% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 92,9% | 91,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 97,0% | 96,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 96,1% | 93,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 10 | 90,9% | 90,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 62,6% | 58,3% | ▼ 6,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.