Kalamata (KLX) – Zürich (ZRH)
Tháng 11/2024 có 679 lượt khách bay giữa Kalamata và Zürich, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | 818 | 748 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 1.411 | 1.755 | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 1.968 | 2.439 | ▲ 23,9% |
| Tháng 6 | 2.561 | 1.943 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 2.259 | 2.349 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 2.671 | 2.344 | ▼ 12,2% |
| Tháng 9 | 2.771 | 2.506 | ▼ 9,6% |
| Tháng 10 | 2.213 | 3.330 | ▲ 50,5% |
| Tháng 11 | 663 | 679 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 13 | 16 | ▲ 23,1% |
| Tháng 5 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 6 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 19 | 20 | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 11 | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 13 | – | – |
| Tháng 3 | 1.368 | 1.056 | ▼ 22,8% |
| Tháng 4 | 1.801 | 2.415 | ▲ 34,1% |
| Tháng 5 | 2.468 | 3.195 | ▲ 29,5% |
| Tháng 6 | 3.184 | 2.816 | ▼ 11,6% |
| Tháng 7 | 2.773 | 3.164 | ▲ 14,1% |
| Tháng 8 | 3.174 | 3.168 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 3.158 | 3.339 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 2.772 | 4.142 | ▲ 49,4% |
| Tháng 11 | 996 | 1.056 | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 23,1% | – | – |
| Tháng 3 | 59,8% | 70,8% | ▲ 18,4% |
| Tháng 4 | 78,3% | 72,7% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 79,7% | 76,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 80,4% | 69,0% | ▼ 14,2% |
| Tháng 7 | 81,5% | 74,2% | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 84,2% | 74,0% | ▼ 12,1% |
| Tháng 9 | 87,7% | 75,1% | ▼ 14,4% |
| Tháng 10 | 79,8% | 80,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 66,6% | 64,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.