Kalamata (KLX) – Gatwick (LGW)
Tháng 11/2024 có 418 lượt khách bay giữa Kalamata và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 3 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.881 | 2.597 | ▼ 9,9% |
| Tháng 5 | 4.043 | 4.267 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 4.094 | 5.063 | ▲ 23,7% |
| Tháng 7 | 4.994 | 6.414 | ▲ 28,4% |
| Tháng 8 | 6.010 | 5.942 | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 4.406 | 4.142 | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 3.840 | 5.102 | ▲ 32,9% |
| Tháng 11 | – | 418 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 6 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 39 | 36 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 11 | – | 3 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.550 | 3.074 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 4.971 | 4.691 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 4.770 | 5.718 | ▲ 19,9% |
| Tháng 7 | 5.740 | 7.078 | ▲ 23,3% |
| Tháng 8 | 6.588 | 6.550 | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 4.950 | 4.432 | ▼ 10,5% |
| Tháng 10 | 4.713 | 6.224 | ▲ 32,1% |
| Tháng 11 | – | 549 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 81,2% | 84,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 81,3% | 91,0% | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 85,8% | 88,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 87,0% | 90,6% | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 91,2% | 90,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 89,0% | 93,5% | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 81,5% | 82,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | – | 76,1% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.