Ibiza (IBZ) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 18 lượt khách bay giữa Ibiza và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 11 | – | – |
| Tháng 3 | 452 | 716 | ▲ 58,4% |
| Tháng 4 | 11.361 | 14.213 | ▲ 25,1% |
| Tháng 5 | 17.617 | 21.278 | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 32.071 | 36.897 | ▲ 15,0% |
| Tháng 7 | 46.196 | 49.487 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 45.765 | 50.371 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 35.966 | 33.073 | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 11.491 | 14.582 | ▲ 26,9% |
| Tháng 11 | 507 | 1.039 | ▲ 104,9% |
| Tháng 12 | – | 18 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
| Tháng 4 | 95 | 131 | ▲ 37,9% |
| Tháng 5 | 120 | 142 | ▲ 18,3% |
| Tháng 6 | 189 | 216 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 270 | 293 | ▲ 8,5% |
| Tháng 8 | 280 | 314 | ▲ 12,1% |
| Tháng 9 | 222 | 200 | ▼ 9,9% |
| Tháng 10 | 92 | 95 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | 4 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 7 | 0,0% |
| Tháng 2 | 19 | – | – |
| Tháng 3 | 744 | 1.040 | ▲ 39,8% |
| Tháng 4 | 16.100 | 21.715 | ▲ 34,9% |
| Tháng 5 | 21.066 | 24.987 | ▲ 18,6% |
| Tháng 6 | 35.048 | 40.583 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 50.633 | 54.330 | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 51.778 | 57.328 | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 40.388 | 36.999 | ▼ 8,4% |
| Tháng 10 | 15.554 | 17.311 | ▲ 11,3% |
| Tháng 11 | 684 | 1.428 | ▲ 108,8% |
| Tháng 12 | – | 39 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14,3% | 28,6% | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 57,9% | – | – |
| Tháng 3 | 60,8% | 68,8% | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 70,6% | 65,5% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 83,6% | 85,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 91,5% | 90,9% | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 91,2% | 91,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 88,4% | 87,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 89,1% | 89,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 73,9% | 84,2% | ▲ 13,9% |
| Tháng 11 | 74,1% | 72,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | – | 46,2% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.