Honolulu (HNL) – Calgary (YYC)
Tháng 7/2026 có 1.262 lượt khách bay giữa Honolulu và Calgary, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.568 | 7.270 | ▼ 15,1% |
| Tháng 2 | 8.328 | 5.864 | ▼ 29,6% |
| Tháng 3 | 8.764 | 5.879 | ▼ 32,9% |
| Tháng 4 | 4.639 | 4.161 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 1.521 | – | – |
| Tháng 6 | 1.294 | 336 | ▼ 74,0% |
| Tháng 7 | 1.263 | 1.262 | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 1.689 | – | – |
| Tháng 9 | 1.219 | – | – |
| Tháng 10 | 1.765 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.151 | – | – |
| Tháng 12 | 5.002 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 32 | ▼ 8,6% |
| Tháng 2 | 34 | 23 | ▼ 32,4% |
| Tháng 3 | 37 | 26 | ▼ 29,7% |
| Tháng 4 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 10 | – | – |
| Tháng 6 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.283 | 8.478 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 9.128 | 6.338 | ▼ 30,6% |
| Tháng 3 | 10.512 | 6.568 | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 5.404 | 5.052 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 1.740 | – | – |
| Tháng 6 | 1.392 | 348 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 1.392 | 1.392 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1.740 | – | – |
| Tháng 9 | 1.392 | – | – |
| Tháng 10 | 2.088 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.934 | – | – |
| Tháng 12 | 6.164 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 85,8% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 91,2% | 92,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 83,4% | 89,5% | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 85,8% | 82,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 87,4% | – | – |
| Tháng 6 | 93,0% | 96,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 90,7% | 90,7% | 0,0% |
| Tháng 8 | 97,1% | – | – |
| Tháng 9 | 87,6% | – | – |
| Tháng 10 | 84,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,1% | – | – |
| Tháng 12 | 81,1% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).