5.160 km · Quốc tế

Honolulu (HNL) – Edmonton (YEG)

Tháng 4/2026 có 1.583 lượt khách bay giữa Honolulu và Edmonton, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9331.548▼ 19,9%
Tháng 22.2572.214▼ 1,9%
Tháng 32.7462.475▼ 9,9%
Tháng 41.1181.583▲ 41,6%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.455––
Tháng 121.744––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)8.0547.820▼ 2,9%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11210▼ 16,7%
Tháng 21614▼ 12,5%
Tháng 31817▼ 5,6%
Tháng 4812▲ 50,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)5453▼ 1,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0881.740▼ 16,7%
Tháng 22.7842.436▼ 12,5%
Tháng 33.1322.958▼ 5,6%
Tháng 41.3922.088▲ 50,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111.740––
Tháng 122.088––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)9.3969.222▼ 1,9%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%89,0%▼ 3,9%
Tháng 281,1%90,9%▲ 12,1%
Tháng 387,7%83,7%▼ 4,6%
Tháng 480,3%75,8%▼ 5,6%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1183,6%––
Tháng 1283,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)85,4%84,9%▼ 0,7%

Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 4/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…