854 km · Nội địa

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Myrtle Beach (MYR)

Tháng 5/2026 có 1 chuyến bay khai thác giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Myrtle Beach, tính cả hai chiều; 100,0% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 15946▼ 22,0%
Tháng 26547▼ 27,7%
Tháng 39558▼ 38,9%
Tháng 47549▼ 34,7%
Tháng 5591▼ 98,3%
Tháng 659––
Tháng 761––
Tháng 861––
Tháng 960––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)353201▼ 43,1%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,7%65,2%▼ 18,2%
Tháng 281,5%76,6%▼ 6,0%
Tháng 370,5%51,7%▼ 26,7%
Tháng 485,3%61,2%▼ 28,3%
Tháng 571,2%100,0%▲ 40,4%
Tháng 684,7%––
Tháng 786,9%––
Tháng 885,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1256,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)77,6%70,9%▼ 8,6%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 219▲ 800,0%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)620▲ 233,3%

Theo chiều bay

FLL → MYR

Chuyến theo lịch
597
Chuyến khai thác
585
Bị huỷ
12 · 2,0%
Tỷ lệ đúng giờ
75,6%

MYR → FLL

Chuyến theo lịch
597
Chuyến khai thác
582
Bị huỷ
15 · 2,5%
Tỷ lệ đúng giờ
80,2%

FLL → MYR và MYR → FLL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/5/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Spirit Airlines NK 1.194 100,0% 77,9% 27

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 1/5/2026

Chuyến bay ghi nhận1.194FLL–MYR

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 162 · 162 chuyến ghi nhận · 154 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 29 · 29 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 29 · 29 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 41 · 41 chuyến ghi nhận · 41 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 82 · 82 chuyến ghi nhận · 79 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 49 · 49 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 155 · 155 chuyến ghi nhận · 152 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 182 · 182 chuyến ghi nhận · 182 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 49 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 39 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112116
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154162
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7982
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152155
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182182
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4952
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 183 · 183 chuyến ghi nhận · 178 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 149 · 149 chuyến ghi nhận · 146 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 138 · 138 chuyến ghi nhận · 136 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 181 · 181 chuyến ghi nhận · 179 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 180 · 180 chuyến ghi nhận · 177 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 175 · 175 chuyến ghi nhận · 171 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 188 · 188 chuyến ghi nhận · 180 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—178183
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—146149
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—136138
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—179181
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—177180
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—171175
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—180188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 105 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 122 · 122 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 158 · 158 chuyến ghi nhận · 153 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 127 · 127 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 61 · 61 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 61 · 61 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 87 · 87 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 137 · 137 chuyến ghi nhận · 137 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 148 · 148 chuyến ghi nhận · 148 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—105112
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—112122
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—153158
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—124127
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—137137
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—148148

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,1% 909
  • Trễ trên 15 phút 21,6% 258
  • Bị huỷ 2,3% 27
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

16
16 trong 16
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
NK1700 FLL → MYR 90 61,0%
NK1701 MYR → FLL 90 63,0%
NK3646 MYR → FLL 88 92,1%
NK3647 FLL → MYR 84 91,7%
NK2349 FLL → MYR 72 84,7%
NK2356 MYR → FLL 70 90,0%
NK403 MYR → FLL 62 75,8%
NK2657 FLL → MYR 61 85,3%
NK402 FLL → MYR 61 70,5%
NK2656 MYR → FLL 60 80,0%
NK293 MYR → FLL 55 96,2%
NK785 FLL → MYR 54 64,2%
NK1484 FLL → MYR 35 85,7%
NK1491 MYR → FLL 35 82,4%
NK471 MYR → FLL 35 58,8%
NK913 FLL → MYR 35 47,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 5/2026 1 −98,3% 1 100,0%
tháng 4/2026 49 −34,7% 2 61,2%
tháng 3/2026 58 −38,9% 4 51,7%
tháng 2/2026 47 −27,7% 9 76,6%
tháng 1/2026 46 −22,0% 4 65,2%
tháng 12/2025 62 −27,9% 0 56,5%
tháng 11/2025 45 −51,1% 0 75,6%
tháng 10/2025 43 −2,3% 0 81,4%
tháng 9/2025 60 0 90,0%
tháng 8/2025 61 1 85,2%
tháng 7/2025 61 0 86,9%
tháng 6/2025 59 0 84,7%
tháng 5/2025 59 0 71,2%
tháng 4/2025 75 1 85,3%
tháng 3/2025 95 1 70,5%
tháng 2/2025 65 1 81,5%
tháng 1/2025 59 3 79,7%
tháng 12/2024 86 0 83,7%
tháng 11/2024 92 0 88,0%
tháng 10/2024 44 0 97,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…