Edinburgh (EDI) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 2 lượt khách bay giữa Edinburgh và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 545 | 576 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 5.348 | 4.250 | ▼ 20,5% |
| Tháng 4 | 23.407 | 23.108 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 28.632 | 30.535 | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 32.960 | 32.248 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 31.849 | 32.086 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 26.013 | 26.499 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 33.286 | 31.164 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 30.202 | 27.253 | ▼ 9,8% |
| Tháng 11 | 1.858 | 685 | ▼ 63,1% |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 3 | 38 | 26 | ▼ 31,6% |
| Tháng 4 | 139 | 142 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 174 | 185 | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 208 | 202 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 206 | 196 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 170 | 175 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 206 | 193 | ▼ 6,3% |
| Tháng 10 | 197 | 180 | ▼ 8,6% |
| Tháng 11 | 16 | 6 | ▼ 62,5% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | 756 | 756 | 0,0% |
| Tháng 3 | 6.784 | 4.914 | ▼ 27,6% |
| Tháng 4 | 25.774 | 26.164 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 30.976 | 32.464 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 35.506 | 33.952 | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 34.213 | 34.377 | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 28.419 | 29.323 | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 35.933 | 33.410 | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 34.633 | 30.655 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 3.072 | 1.068 | ▼ 65,2% |
| Tháng 12 | – | 10 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25,0% | – |
| Tháng 2 | 72,1% | 76,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 78,8% | 86,5% | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 90,8% | 88,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 92,4% | 94,1% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 92,8% | 95,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 93,1% | 93,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 91,5% | 90,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 92,6% | 93,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 87,2% | 88,9% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 60,5% | 64,1% | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | – | 20,0% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.