Brussels (BRU) – Ben Gurion (TLV)
Tháng 12/2023 có 8 lượt khách bay giữa Brussels và Ben Gurion, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.477 | 10.792 | ▲ 335,7% |
| Tháng 2 | 3.856 | 12.354 | ▲ 220,4% |
| Tháng 3 | 6.625 | 14.413 | ▲ 117,6% |
| Tháng 4 | 17.983 | 14.663 | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 12.519 | 15.480 | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 14.016 | 15.712 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 20.129 | 19.372 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 21.503 | 20.865 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 17.102 | 14.887 | ▼ 13,0% |
| Tháng 10 | 20.037 | 2.421 | ▼ 87,9% |
| Tháng 11 | 14.331 | 76 | ▼ 99,5% |
| Tháng 12 | 13.405 | 8 | ▼ 99,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 163.983 | 141.043 | ▼ 14,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 83 | ▲ 207,4% |
| Tháng 2 | 29 | 89 | ▲ 206,9% |
| Tháng 3 | 54 | 105 | ▲ 94,4% |
| Tháng 4 | 128 | 107 | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 86 | 108 | ▲ 25,6% |
| Tháng 6 | 91 | 107 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 130 | 133 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 133 | 130 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 110 | 110 | 0,0% |
| Tháng 10 | 137 | 22 | ▼ 83,9% |
| Tháng 11 | 95 | 6 | ▼ 93,7% |
| Tháng 12 | 90 | 2 | ▼ 97,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.110 | 1.002 | ▼ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.663 | 14.888 | ▲ 219,3% |
| Tháng 2 | 5.096 | 16.060 | ▲ 215,1% |
| Tháng 3 | 9.408 | 18.644 | ▲ 98,2% |
| Tháng 4 | 22.846 | 18.925 | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 15.146 | 19.350 | ▲ 27,8% |
| Tháng 6 | 16.311 | 19.066 | ▲ 16,9% |
| Tháng 7 | 22.133 | 23.262 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 24.084 | 22.958 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 19.844 | 19.015 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 24.577 | 3.442 | ▼ 86,0% |
| Tháng 11 | 16.724 | 231 | ▼ 98,6% |
| Tháng 12 | 16.297 | 8 | ▼ 100,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 197.129 | 175.849 | ▼ 10,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,1% | 72,5% | ▲ 36,5% |
| Tháng 2 | 75,7% | 76,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 70,4% | 77,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 78,7% | 77,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 82,7% | 80,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 85,9% | 82,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 90,9% | 83,3% | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 89,3% | 90,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 86,2% | 78,3% | ▼ 9,2% |
| Tháng 10 | 81,5% | 70,3% | ▼ 13,7% |
| Tháng 11 | 85,7% | 32,9% | ▼ 61,6% |
| Tháng 12 | 82,3% | 100,0% | ▲ 21,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,2% | 76,9% | ▼ 4,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.