Brownsville South Padre Island (BRO) – liên lục địa George Bush (IAH)
Tháng 10/2024 có 65 chuyến bay khai thác giữa Brownsville South Padre Island và liên lục địa George Bush, tính cả hai chiều; 90,8% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác · tháng gần nhất65
- Tỷ lệ đúng giờ90,8%Chậm trung bình 16,6 phút
- Bị huỷ0,0%0 trên 65 chuyến theo lịch
- Số hãng1
- Hạng trong nước#3.271
Chuyến bay theo tháng
Chuỗi còn ngắn — BRO–IAH mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Theo chiều bay
BRO → IAH
- Chuyến theo lịch
- 33
- Chuyến khai thác
- 33
- Bị huỷ
- 0 · 0,0%
- Tỷ lệ đúng giờ
- 90,9%
IAH → BRO
- Chuyến theo lịch
- 32
- Chuyến khai thác
- 32
- Bị huỷ
- 0 · 0,0%
- Tỷ lệ đúng giờ
- 90,6%
BRO → IAH và IAH → BRO tính riêng.
Các hãng khai thác tuyến
1/10/2024 – 31/10/2024| Hãng | Chuyến theo lịch | Thị phần | Tỷ lệ đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| SkyWest Airlines OO | 65 | 100,0% | 90,8% | 0 |
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 20 |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 13 | 13 |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 13 | 13 |
| 18:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 14 | 14 |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 4 |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 10 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 10 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 10 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 9 | 9 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 8 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 12 | 12 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 6 | 6 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 65 | 65 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 90,8% 59
- Trễ trên 15 phút 9,2% 6
- Bị huỷ 0,0% 0
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Số liệu theo tháng
| Kỳ | Chuyến khai thác | So cùng kỳ | Bị huỷ | Tỷ lệ đúng giờ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 65 | 0 | 90,8% |