Mesa Gateway (AZA) – vùng La Crosse (LSE)
Tháng 7/2026 có 18 chuyến bay khai thác giữa Mesa Gateway và vùng La Crosse, tính cả hai chiều; 100,0% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác · tháng gần nhất18
- Tỷ lệ đúng giờ89,2%Chậm trung bình 2,2 phút
- Bị huỷ0,0%0 trên 102 chuyến theo lịch
- Số hãng1
- Hạng trong nước#3.176
Chuyến bay theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AZA–LSE mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | – | 16 | – |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | – | 18 | – |
| Tháng 7 | – | 18 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AZA–LSE mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tỷ lệ đúng giờ 2025 | Tỷ lệ đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 77,8% | – |
| Tháng 4 | – | 87,5% | – |
| Tháng 5 | – | 88,9% | – |
| Tháng 6 | – | 94,4% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Theo chiều bay
AZA → LSE
- Chuyến theo lịch
- 51
- Chuyến khai thác
- 51
- Bị huỷ
- 0 · 0,0%
- Tỷ lệ đúng giờ
- 96,1%
LSE → AZA
- Chuyến theo lịch
- 51
- Chuyến khai thác
- 51
- Bị huỷ
- 0 · 0,0%
- Tỷ lệ đúng giờ
- 82,4%
AZA → LSE và LSE → AZA tính riêng.
Các hãng khai thác tuyến
1/2/2026 – 31/7/2026| Hãng | Chuyến theo lịch | Thị phần | Tỷ lệ đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| Allegiant Air G4 | 102 | 100,0% | 89,2% | 0 |
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 6/2/2026 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 26 | 26 |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 3 | 3 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 7 | 7 |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 20 |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 21 |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 21 |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 50 | 50 |
| Thứ Ba | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Tư | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 52 | 52 |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 14 | 14 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T4 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 16 | 16 |
| T5 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T6 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T7 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 89,2% 91
- Trễ trên 15 phút 10,8% 11
- Bị huỷ 0,0% 0
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| G443534 | AZA → LSE | 49 | 95,9% |
| G443535 | LSE → AZA | 49 | 81,6% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.
Số liệu theo tháng
| Kỳ | Chuyến khai thác | So cùng kỳ | Bị huỷ | Tỷ lệ đúng giờ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 7/2026 | 18 | 0 | 100,0% | |
| tháng 6/2026 | 18 | 0 | 94,4% | |
| tháng 5/2026 | 18 | 0 | 88,9% | |
| tháng 4/2026 | 16 | 0 | 87,5% | |
| tháng 3/2026 | 18 | 0 | 77,8% | |
| tháng 2/2026 | 14 | 0 | 85,7% |