1.944 km · Nội địa

Mesa Gateway (AZA) – Bellingham (BLI)

Tháng 7/2026 có 26 chuyến bay khai thác giữa Mesa Gateway và Bellingham, tính cả hai chiều; 92,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 120200,0%
Tháng 22022▲ 10,0%
Tháng 334340,0%
Tháng 43626▼ 27,8%
Tháng 52220▼ 9,1%
Tháng 62226▲ 18,2%
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 822––
Tháng 918––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184174▼ 5,4%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%80,0%▼ 11,1%
Tháng 290,0%95,5%▲ 6,1%
Tháng 394,1%82,4%▼ 12,4%
Tháng 497,2%76,9%▼ 20,9%
Tháng 586,4%75,0%▼ 13,2%
Tháng 695,5%92,3%▼ 3,4%
Tháng 796,7%92,3%▼ 4,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1276,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,8%84,9%▼ 8,5%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

Theo chiều bay

AZA → BLI

Chuyến theo lịch
267
Chuyến khai thác
266
Bị huỷ
1 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
86,1%

BLI → AZA

Chuyến theo lịch
267
Chuyến khai thác
266
Bị huỷ
1 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
91,4%

AZA → BLI và BLI → AZA tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 534 100,0% 88,7% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận534AZA–BLI

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 82 · 82 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 39 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 22 · 22 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 72 · 72 chuyến ghi nhận · 71 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 55 · 55 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 162 · 162 chuyến ghi nhận · 162 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 22 · 22 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 164 · 164 chuyến ghi nhận · 164 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2224
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6262
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3434
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—162162
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—6666
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—164164

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 42 · 42 chuyến ghi nhận · 42 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 42 · 42 chuyến ghi nhận · 42 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 22 · 22 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 18 · 18 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 44 · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 38 · 38 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5254

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 88,4% 472
  • Trễ trên 15 phút 11,2% 60
  • Bị huỷ 0,4% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

5
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G44271 BLI → AZA 123 88,5%
G44282 AZA → BLI 102 81,2%
G44283 AZA → BLI 34 94,1%
G44272 BLI → AZA 31 93,6%
G44281 AZA → BLI 31 87,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 26 −13,3% 0 92,3%
tháng 6/2026 26 +18,2% 0 92,3%
tháng 5/2026 20 −9,1% 0 75,0%
tháng 4/2026 26 −27,8% 0 76,9%
tháng 3/2026 34 +0,0% 0 82,4%
tháng 2/2026 22 +10,0% 0 95,5%
tháng 1/2026 20 +0,0% 0 80,0%
tháng 12/2025 26 +0,0% 0 76,9%
tháng 11/2025 20 +11,1% 0 100,0%
tháng 10/2025 30 +114,3% 0 83,3%
tháng 9/2025 18 0 77,8%
tháng 8/2025 22 0 100,0%
tháng 7/2025 30 0 96,7%
tháng 6/2025 22 0 95,5%
tháng 5/2025 22 0 86,4%
tháng 4/2025 36 0 97,2%
tháng 3/2025 34 0 94,1%
tháng 2/2025 20 0 90,0%
tháng 1/2025 20 0 90,0%
tháng 12/2024 26 2 88,5%
tháng 11/2024 18 0 83,3%
tháng 10/2024 14 0 92,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…