Antalya (AYT) – Ufa (UFA)
Tháng 11/2024 có 11.692 lượt khách bay giữa Antalya và Ufa, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 966 | 1.855 | ▲ 92,0% |
| Tháng 2 | 893 | 687 | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 4.355 | 2.066 | ▼ 52,6% |
| Tháng 4 | 7.083 | 8.961 | ▲ 26,5% |
| Tháng 5 | 24.348 | 41.454 | ▲ 70,3% |
| Tháng 6 | 37.638 | 47.387 | ▲ 25,9% |
| Tháng 7 | 43.882 | 48.721 | ▲ 11,0% |
| Tháng 8 | 44.516 | 51.864 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 42.382 | 50.751 | ▲ 19,7% |
| Tháng 10 | 38.613 | 44.191 | ▲ 14,4% |
| Tháng 11 | 9.954 | 11.692 | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 3.278 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 254.630 | 309.629 | ▲ 21,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 13 | 8 | ▼ 38,5% |
| Tháng 3 | 34 | 16 | ▼ 52,9% |
| Tháng 4 | 54 | 65 | ▲ 20,4% |
| Tháng 5 | 164 | 222 | ▲ 35,4% |
| Tháng 6 | 210 | 247 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 230 | 252 | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 230 | 248 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 224 | 240 | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 198 | 201 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 73 | 67 | ▼ 8,2% |
| Tháng 12 | 32 | 6 | ▼ 81,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.489 | 1.593 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.186 | 2.966 | ▼ 29,1% |
| Tháng 2 | 1.638 | 786 | ▼ 52,0% |
| Tháng 3 | 5.977 | 2.618 | ▼ 56,2% |
| Tháng 4 | 10.158 | 12.370 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 28.851 | 45.519 | ▲ 57,8% |
| Tháng 6 | 41.825 | 49.572 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 45.701 | 50.470 | ▲ 10,4% |
| Tháng 8 | 46.045 | 52.760 | ▲ 14,6% |
| Tháng 9 | 45.233 | 51.500 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 40.625 | 45.229 | ▲ 11,3% |
| Tháng 11 | 13.664 | 15.896 | ▲ 16,3% |
| Tháng 12 | 4.973 | 1.134 | ▼ 77,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 288.876 | 330.820 | ▲ 14,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23,1% | 62,5% | ▲ 170,6% |
| Tháng 2 | 54,5% | 87,4% | ▲ 60,4% |
| Tháng 3 | 72,9% | 78,9% | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 69,7% | 72,4% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 84,4% | 91,1% | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 90,0% | 95,6% | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 96,0% | 96,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 96,7% | 98,3% | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 93,7% | 98,5% | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 95,0% | 97,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 72,8% | 73,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 65,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 77,2% | 86,6% | ▲ 12,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SU799 | AYT → UFA | 44 | |
| 2S2S306 | UFA → AYT | 41 | 59,0% |
| SU798 | UFA → AYT | 41 | 61,5% |
| 2S2S305 | AYT → UFA | 39 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.