Antalya (AYT) – Bolshoye Savino (PEE)
Tháng 11/2024 có 1.872 lượt khách bay giữa Antalya và Bolshoye Savino, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.644 | – | – |
| Tháng 4 | 4.342 | 2.263 | ▼ 47,9% |
| Tháng 5 | 11.761 | 19.033 | ▲ 61,8% |
| Tháng 6 | 22.423 | 18.932 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 20.675 | 19.475 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 13.880 | 18.114 | ▲ 30,5% |
| Tháng 9 | 17.201 | 17.817 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 13.738 | 14.304 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 343 | 1.872 | ▲ 445,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 13 | – | – |
| Tháng 4 | 28 | 14 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 69 | 99 | ▲ 43,5% |
| Tháng 6 | 134 | 91 | ▼ 32,1% |
| Tháng 7 | 114 | 91 | ▼ 20,2% |
| Tháng 8 | 77 | 81 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 96 | 79 | ▼ 17,7% |
| Tháng 10 | 81 | 70 | ▼ 13,6% |
| Tháng 11 | 2 | 16 | ▲ 700,0% |
| Tháng 12 | – | 6 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 660 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.960 | – | – |
| Tháng 4 | 5.663 | 2.940 | ▼ 48,1% |
| Tháng 5 | 13.287 | 20.612 | ▲ 55,1% |
| Tháng 6 | 25.326 | 19.424 | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 21.556 | 19.965 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 14.568 | 18.418 | ▲ 26,4% |
| Tháng 9 | 18.144 | 17.942 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 15.349 | 15.665 | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 378 | 3.535 | ▲ 835,2% |
| Tháng 12 | – | 1.134 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 89,3% | – | – |
| Tháng 4 | 76,7% | 77,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 88,5% | 92,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 88,5% | 97,5% | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 95,9% | 97,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 95,3% | 98,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 94,8% | 99,3% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 89,5% | 91,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 90,7% | 53,0% | ▼ 41,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| 2S2S134 | PEE → AYT | 40 | 95,0% |
| 2S2S133 | AYT → PEE | 39 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.